game lien minh huyen thoai

Tìm hiểu về giáp vật lý trong Liên Minh Huyền Thoại

Được đăng ngày 06 Tháng 12 2012

Trong các trận chiến của Liên Minh Huyền Thoại, giáp vật lý là một yếu tố vô cùng quan trọng. Nó giúp cho bạn chịu đựng được những sát thương tới từ những đòn đánh cơ bản hoặc kĩ năng gây ra sát thương vật lý. Ngày hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu đôi chút về yếu tố này.

Công thức tính giáp

Lượng giáp lớn hơn hoặc bằng 0

  • Lượt sát thương nhận vào = Lượng sát thương gây ra * [100/(100+lượng giáp)]

Ví dụ: Bạn có 25 giáp thì cứ mỗi 100 sát thương đánh vào bạn sẽ chỉ nhận 80 sát thương.

Lượng giáp nhỏ hơn 0

  • Lượng sát thương nhận vào = Lượng sát thương gây ra * [2-100/(100-lượng giáp)]

Ví dụ: Bạn bị trừ tới còn âm 25 giáp thì cứ mỗi 100 sát thương đánh vào, lượng sát thương bạn phải nhận sẽ là 120.

Giáp trong Liên Minh Huyền Thoại có khả năng cộng dồn với nhau hoàn toàn. Mỗi điểm giáp sẽ giúp tăng lượng máu tối đa bạn có thể chịu đựng từ các sát thương vật lý lên 1%. Để cho đơn giản, ta sẽ lấy ví dụ với một tướng có 1000 máu và 25 giáp.

Như vậy, lượng sát thương vật lý tối đa bạn có thể chịu được là: 1000 + 1000*25% = 1250 máu.

Hay nói cách khác, để hạ gục được 1 tướng có 1000 máu và 25 giáp, bạn cần phải gây ra một lượng sát thương vật lý tương ứng là 1250.

Tất cả những công thức trên chỉ là lý thuyết đơn thuần. Chính vì thế, để áp dụng hiệu quả, ta sẽ tìm hiểu giáp trong thực chiến.

Những đối tượng nào cần giáp vật lý?

Câu trả lời vô cùng đơn giản: tất cả các vị trí đều cần giáp vật lý! Cặp đôi chủ lực - hỗ trợ hiển nhiên không thể thiếu yếu tố này bởi nó giúp tăng khả năng trao đổi chiêu thức với cặp đôi chủ lực - hỗ trợ của đối phương. Việc bạn sở hữu lượng giáp tương đối sẽ khiến bạn chịu được nhiều sát thương từ địch hơn, qua đó sống lâu hơn và gây nhiều sát thương hơn. Với những tướng đỡ đòn và đi rừng thì giáp vật lý lại càng không thể thiếu. Việc phải hứng chịu những sát thương liên tục từ đối phương buộc họ phải sống mạnh, sống khỏe trước khi gây ra sát thương.

champ
Tất cả các vị tướng đều cần tới giáp.

Tuy nhiên, sẽ có nhiều người thắc mắc khi nói các pháp sư cũng cần giáp. Hẳn nhiên, các pháp sư sẽ là những người ít cần giáp nhất trong giai đoạn trấn giữ đường. Tuy nhiên, việc có giáp - đặc biệt là với những pháp sư cận chiến - giúp họ mạnh dạn hơn trong việc đánh tay đôi với địch. Ngoài ra, trong thời điểm đầu trận, lượng sát thương mà các pháp sư gây ra chưa hoàn toàn đủ lớn để hạ gục nhau, vì thế, họ rất cần những phát đánh cơ bản để hỗ trợ. Lúc này, giáp vật lý (dù chỉ là một lượng không lớn) là vô cùng hữu ích.

Nguồn cung cấp giáp vật lý

Để tăng giáp vật lý cho mình, bạn có những cách sau:

Sử dụng bảng bổ trợ - ngọc bổ trợ

Ở bảng bổ trợ phòng thù, bạn sẽ có 3 điểm bổ trợ ở ô Kiên Cường, mỗi điềm tăng giáp, tổng cộng là 6 giáp.

mastery
Bảng bổ trợ giúp tăng thêm 6 giáp.

Với ngọc bổ trợ Hộ Thân bậc III (Ngọc Vàng), bạn sẽ được tăng 1.41 giáp với mỗi ô ngọc. Tổng cộng 9 ô Ngọc Vàng, bạn sẽ có 13 giáp. Tối đa 30 ô ngọc, bạn sẽ tăng tới 40 giáp.

rune
Với ngọc bổ trợ bạn có thể có tối đa 40 giáp.

Các trang bị cộng giáp

Liên Minh Huyền Thoại có tới 19 trang bị khác nhau để cộng giáp, bao gồm các nguyên liệu nhỏ cũng như các trang bị đã được ghép lại. Về mặt cơ bản, các trang bị này sẽ cộng dồn hoàn toàn lượng giáp với nhau. Trường hợp đặc biệt nhất là trang bị Lá Chắn Quân Đoàn. Nếu trong đội có hai thành viên cùng sở hữu Lá Chắn Quân Đoàn thì chỉ hai người đó được cộng dồn lượng giáp từ kĩ năng nội tại.

Các trang bị tăng giáp bao gồm:

  • Sunfire_Cape Áo Choàng Lửa: +450 Máu +45 Giáp. Nội tại DUY NHẤT: Gây 40 sát thương phép mỗi giây lên kẻ địch xung quanh.
  • Locket_of_the_Iron_Solari Dây Chuyền Iron Solari: +300 Máu +35 Giáp. Hào quang DUY NHẤT: Tướng đồng minh đứng xung quanh nhận 20 hồi máu mỗi 5 giây. Kích hoạt DUY NHẤT: Tạo một lớp bảo hộ lên bản thân và các đồng minh đứng xung quanh trong 5 giây, hấp thụ tối đa 50 (+10 mỗi cấp tướng) sát thương (60 giây thời gian hồi).
  • Zhonyas_Hourglass Đồng Hồ Cát Zhoyna: +100 Sức mạnh phép thuật +50 Giáp. Kích hoạt DUY NHẤT: Đưa tướng của bạn vào trạng thái ngưng đọng trong 2 giây, khiến bạn không thể bị sát thương và bị định vị mục tiêu, nhưng bù lại bạn không thể thực hiện bất cứ hành động gì khác (90 giây thời gian hồi).
  • Ninja_Tabi Giày Ninja: +25 Giáp. Nội tại DUY NHẤT: Giảm sát thương nhận vào từ các đòn đánh cơ bản đi 10% (không tính trụ). Nội tại DUY NHẤT: Tăng 2 tốc độ chạy (không cộng dồn với các loại giày khác).
  • Wardens_Mail Giáp Cai Ngục: +50 Giáp +20 Hồi máu mỗi 5 giây. Nội tại: 20% cơ hội khi bị đánh làm chậm 35% tốc độ đánh và di chuyển của kẻ ra đòn trong 3 giây.
  • Thornmail Giáp Gai: +100 Giáp. Nội tại DUY NHẤT: Khi bị đánh bởi các đòn đánh thường, phản lại 30% sát thương nhận vào thành sát thương phép.
  • Chain_Vest Giáp Lưới: +45 Giáp
  • Cloth_Armor Giáp Lụa: +18 Giáp
  • Guardian_Angel Giáp Thiên Thần: +68 Giáp +38 Kháng phép. Nội tại DUY NHẤT: Hồi sinh tướng của bạn khi chết, hồi 750 Máu và 375 Năng lượng (5 phút thời gian hồi).
  • Emblem_of_Valor Huy Hiệu Dũng Cảm: +25 Giáp. Hào quang DUY NHẤT: Tướng đồng minh xung quanh nhận 10 hồi máu mỗi 5 giây.
  • Dorans_Shield Khiên Doran: +120 Máu +10 Giáp +8 Hồi máu mỗi 5 giây.
  • Randuins_Omen Khiên Băng Raduin: +350 Máu +75 Giáp +25 Hồi máu mỗi 5 giây. Nội tại DUY NHẤT: +5% Giảm thời gian hồi chiêu. Nội tại DUY NHẤT: 20% tỉ lệ khi bị đánh bởi các đòn đánh cơ bản sẽ làm chậm tốc độ đánh và di chuyển của kẻ ra đòn đi 35% trong 3 giây. Kích hoạt DUY NHẤT: Làm chậm tốc độ đánh và di chuyển của các kẻ địch xung quanh đi 35% trong 1 giây + 0.5 giây cho mỗi tổng 100 giáp với kháng phép tướng bạn hiện có (60 giây thời gian hồi).
  • 20px-Glacial Shroud Khiên Mãnh Sư: +425 Năng lượng +45 Giáp. Nội tại DUY NHẤT: Giảm 15% thời gian hồi chiêu.
  • Aegis_of_the_Legion Lá Chắn Quân Đoàn: +270 Máu +18 Giáp +24 Kháng phép. Hào quang DUY NHẤT: +12 Giáp, +15 Kháng phép, +8 Sát thương vật lí cho đơn vị đồng minh xung quanh.
  • Wriggles_Lantern Lồng Đèn Wriggle: +23 Sát thương vật lí +30 Giáp +12% Hút máu. Nội tại DUY NHẤT: Các đòn đánh cơ bản của bạn lên lính hoặc quái có 20% tỉ lệ gây thêm 425 sát thương phép. Kích hoạt DUY NHẤT: Đặt một cọc mắt tàng hình soi sáng một khu vực trong 3 phút (3 phút thời gian hồi).
  • Madreds_Razors Móng vuốt Madred: +15 Sát thương vật lí +23 Giáp. Nội tại DUY NHẤT: Các đòn đánh cơ bản của bạn lên lính hoặc quái có 20% tỉ lệ gây thêm 300 sát thương phép.
  • Madreds_Bloodrazor Tay quỷ Madred: +40 Sát thương vật lí +40% Tốc độ đánh +25 Giáp. Nội tại DUY NHẤT: Các đòn đánh cơ bản của bạn gây thêm sát thương phép bằng 4% máu tối đa của mục tiêu.
  • Frozen_Heart Tim Băng: +99 Giáp +500 Năng lượng. Nội tại DUY NHẤT: 20% Giảm thời gian hồi chiêu. Hào quang DUY NHẤT: Giảm 20% tốc độ đánh của kẻ địch xung quanh.
  • Atmas_Impaler Trường Thương Atma: +45 Giáp +18% Đánh chí mạng. Nội tại DUY NHẤT: Đòn đánh vật lí gây thêm sát thương bằng 1.5% số máu tối đa của bạn.

Các kĩ năng tăng giáp

Có rất nhiều vị tướng có khả năng tăng giáp cho bản thân cũng như đồng đội trong Liên Minh Huyền Thoại. Những vị tướng đó bao gồm:

Tướng Kĩ năng
Akali Akali bom-khoi Bom Khói
Anivia Anivia tai-sinh Tái Sinh
Annie Annie khien-lua Khiên Lửa
elise Elise nhen-chua Nhện Chúa
galio Galio ma-doi-bao-ho Ma Dơi Bảo Hộ
Garen Garen long-dung-cam Lòng Dũng Cảm
Graves Graves li-don Lì Đòn
Jarvan Jarvan IV hoang-ki-demacia Hoàng Kì Demacia
jax Jax suc-manh-bac-thay Sức Mạnh Bậc Thầy
Jayce Jayce phao-thuy-ngan Pháo Thủy Ngân
Kenne Kennen toc-do-sam-set Tốc độ sấm sét 
Leeshen Lee Sin ho-the Hộ thể/Kiên Định
Leona Leona nhat-thuc Nhật Thực
Mal Malphite nam-dam-dung-nham Nắm Đấm Dung Nham
MasterYi Master Yi thien Thiền
mordekaiser Mordekaiser giap-kim-loai Giáp Kim Loại
Nidalee Nidalee lot-bao Lốt Báo
Olaf Olaf tan-the-ragnarok Tận Thế Ragnarok
Oriana Orianna lenh-bao-ve Lệnh: Bảo Vệ
Poppy Poppy mau-muc-demacia Mẫu Mực Demacia
Rammus Rammus the-thu Thế Thủ
Rengar Rengar tieng-gam-chien-tran Tiếng Gầm Chiến Trận
shyvana Shyvana hoa-rong Hóa Rồng
Singed Singed  thuoc-hoa-dien Thuốc Hóa Điên 
Sona Sona  giai-dieu-khich-le Giai Điệu Khích Lệ
soraka Soraka  tinh-tu-ho-menh Tinh Tú Hộ Mệnh
Taric Taric  tan-vo Tan Vỡ 
trundle Trundle  dau-don-tot-cung Đau Đớn Tột Cùng 
Urgoy Urgot hoan-doi-vi-tri Hoán Đổi Vị Trí 
Wukong Wukong  minh-dong-da-sat Mình Đồng Da Sắt 
Xerath Xerath  the-thang-hoa Thể Thăng Hoa 
Xinzhao Xin Zhao ban-nguyet-thuong Bán Nguyệt Thương 
Một số thống kê về giáp của các tướng
  • 5 tướng có giáp cao nhất va 5 tướng có giáp thấp nhất ở các cấp độ 1 và 18 (chỉ tính thông số cơ bản).
Cấp độ tướng 5 tướng có lượng giáp cao nhất 5 tướng có lượng giáp thấp nhất
Cấp 1 rammus Rammus 24.8 sona Sona 9
sejuani Sejuani 24 heimerdinger Heimerdinger 10
darius Darius 23.5 zilean Zilean 10.55
skarner Skarner 22.8 orianna Orianna 11
chogath Cho'gath 22.5 soraka Soraka 11.2
Cấp 18 maokai Maokai/poppy Poppy 90 heimerdinger Heimerdinger 61
rammus Rammus 89.4 orianna Orianna 62
hecarim Hecarim 88 sona Sona 65.1
skarner Skarner 87.4 garen Garen/trundle Trundle 67.6
pantheon Pantheon 87.3 jarvan Jarvan IV 68
  • Nếu tính cả các kĩ năng (không tính các trang bị) thì taric Taric là người có chỉ số giáp cao nhất tại cấp 18 với 134 giáp. Đứng thứ hai là shyvana Shyvana với 99 giáp và thứ ba là jarvan Jarvan IV với 90 giáp.

Tìm kiếm bài liên quan: 
trang bi lmht,

Chuyên mục: Cẩm Nang