game lien minh huyen thoai

Chi tiết cập nhật 8.11

Viết bởi LR
Được đăng ngày 04 Tháng 6 2018

Rất nhiều thay đổi cho Xạ Thủ!

Chào mừng bạn đến với bản 8.11! Trong bản này, chúng ta có:

  • Thay đổi trang bị và ngọc cho Xạ Thủ.
  • Tiếp tục các điều chỉnh sau lần cập nhật đi rừng bản 8.10.
  • Ra mắt một "Hỗ Trợ" mới: Pyke.

Chi tiết ra sao. Hãy kéo xuống đọc tiếp nhé!

CÂN BẰNG

 Pyke

Chỉ số cơ bản

  • Máu Phục hồi Cơ bản: 5 máu mỗi 5 giây => 7 máu mỗi 5 giây
  • Năng lượng: 380 => 415
  • Giáp: 42 => 45
  • Sức mạnh Công kích Cơ bản: 60 => 62

 Yasuo

Chỉ số cơ bản

  • Sức mạnh Công kích Cơ bản: 60 => 63

 Q - Đâm Kiếm

  • Sát thương chí mạng: 150% => 180% (sẽ cập nhật phần mô tả vào bản 8.12)
  • Yasuo giờ có đúng 40% tỉ lệ chí mạng khi lên được Găng Tay Gai và Vô Cực Kiếm.

 Kai'Sa

Nội tại - Vỏ Bọc Cộng Sinh

  • Sát thương cơ bản của Điện Dịch: 7-12 ở cấp 1-16 => 4-10 ở cấp 1-16
  • Sát thương mỗi cộng dồn Điện Dịch: 1-9 ở cấp 1-17 => 1-5 ở cấp 1-17
  • Tỉ lệ SMPT Điện Dịch: 20/25/30/35/40% ở 1-5 cộng dồn => 10/12.5/15/17.5/20% ở 1-5 cộng dồn

 W - Tia Truy Kích

  • Tỉ lệ SMPT: 45% => 60%

 Ezreal

Chỉ số cơ bản

  • Sức mạnh Công kích theo cấp: 3.11 => 2.5

 Nội tại - Pháp Lực Gia Tăng

  • Tốc độ Đánh: 10/12/14% mỗi cộng dồn => 10% mỗi cộng dồn

 Taliyah

Chỉ số cơ bản

  • Sức mạnh Công kích Cơ bản: 56 => 58

 Q - Phi Thạch

  • Sát thương lên tướng: 40% từ viên đá thứ hai trở đi => 60% từ viên đá thứ hai trở đi

 E - Tấm Thảm Bất Ổn

  • Sát thương lướt: 35/45/55/65/75 (+20% SMPT) => 50/60/70/80/90 (+30% SMPT)

 Cờ Lệnh Hiệu Triệu

  • Sát thương giảm thiểu cho lính được thăng cấp: 70% => 40% (sẽ cập nhật phần mô tả vào bản 8.12)

TƯỚNG

 Pyke

Pyke, Sát Thủ Vùng Nước Đỏ, sẽ xuất hiện trong bản 8.11. Tìm hiểu thêm về hắn tại:

Pyke

Pyke Hồn Ma Sa Mạc

Pyke Hồn Ma Sa Mạc (Mắt Mèo)
Pyke Hồn Ma Sa Mạc (Nham Tinh)
Pyke Hồn Ma Sa Mạc (Lam Bảo)
Pyke Hồn Ma Sa Mạc (Tử Thạch)
Pyke Hồn Ma Sa Mạc (Hồng Tinh)
Pyke Hồn Ma Sa Mạc (Lam Ngọc)
Pyke Hồn Ma Sa Mạc (Trân Châu)

 Anivia

 Q - Quả Cầu Băng

  • Hồi chiêu: 12/11/10/9/8 giây => 10/9.5/9/8.5/8 giây
  • Tỉ lệ SMPT: 40% => 50% (áp dụng cho cả sát thương khi bay qua và sát thương khi nổ)

 Graves

 R - Đạn Nổ Thần Công

  • Hồi chiêu: 110/85/60 giây => 120/90/60 giây

 Kha'Zix

 R - Đột Kích Hư Không

  • Hồi chiêu: 100/90/80 giây => 100/85/70 giây
  • Thời gian tàng hình: 1.5 giây => 1.25 giây
  • Thời gian tàng hình sau khi tiến hóa: 1.5 giây => 2 giây
  • Số lần sử dụng chiêu sau khi tiến hóa: 2 trong vòng 10 giây => 3 trong vòng 10 giây
  • Không còn nội tại tàng hình hoặc tăng tốc độ di chuyển khi đi vào bụi cỏ.

 Kindred

 Nội tại - Đồng Nguyên Ấn

  • Thời gian hồi lại dấu ấn: 50 giây => 40 giây
  • Lần sinh dấu ấn đầu tiên: 2:20 => 2:05
  • Hỗ trợ tiêu diệt Cua Kỳ Cục cũng giúp thu dấu ấn.

 LeBlanc

 W - Biến Ảnh

  • LeBlanc giờ có thể đặt lệnh chờ đối với W - Biến Ảnh và R - Biến Ảnh Mô Phỏng.

 Lee Sin

 Nội tại - Loạn Đả

  • Nội năng hồi từ đòn đánh đầu: 20/25/30 => 20/30/40
  • Nội năng hồi từ đòn đánh sau: 10/12.5/15 => 10/15/20

 Q - Sóng Âm / Vô Ảnh Cước

  • Hiển thị bộ đếm trên biểu tượng cho biết thời gian có thể dùng Vô Ảnh Cước.
  • Giảm hồi chiêu giờ cũng áp dụng cho thời gian tái kích hoạt.

 W - Hộ Thể / Kiên Định

  • Hiển thị bộ đếm trên biểu tượng cho biết thời gian có thể dùng Kiên Định.
  • Giảm hồi chiêu giờ cũng áp dụng cho thời gian tái kích hoạt.

 E - Địa Chấn / Dư Chấn

  • Hiển thị bộ đếm trên biểu tượng cho biết thời gian có thể dùng Dư Chấn.
  • Giảm hồi chiêu giờ cũng áp dụng cho thời gian tái kích hoạt.

 Rakan

 Q - Phi Tiêu Lấp Lánh

  • Hồi máu cơ bản: 22.5-150 (ở cấp 1-18) => 18-120 (ở cấp 1-18)

 E - Điệu Nhảy Tiếp Viện

  • Lá chắn cơ bản: 50/75/100/125/150 => 40/65/90/115/140

 Taliyah

Chỉ số cơ bản

  • Tốc độ Di chuyển: 325 => 340
  • Máu: 502 => 532

 Nội tại - Lướt Tường

  • Tốc độ Di chuyển tối đa: 20-40% => 30-45%
  • Thời gian khóa trong giao tranh: 5 giây => 2 giây

 Q - Phi Thạch

  • Không còn gây sát thương diện rộng.
  • Lính không còn chịu ít sát thương hơn từ viên đá thứ hai trở đi.
  • Taliyah không còn được tăng tốc độ di chuyển khi đi trên Đất Biến Đổi.
  • Dùng Q trên Đất Biến Đổi không còn hoàn trả năng lượng.
  • Khi đứng trên Đất Biến Đổi, tiêu hao của Q chỉ còn 1 năng lượng.
  • Hồi chiêu: 11/9/7/5/3 giây => 9/7.5/6/4.5/3 giây

 W - Quăng Địa Chấn

  • Hồi chiêu: 16/14/13/13/12 giây => 12 giây

 E - Tấm Thảm Bất Ổn

  • Sát thương khởi điểm và sát thương khi nổ: 70/90/110/130/150 => 50/75/100/125/150
  • Sát thương kích hoạt: không đổi

 R - Mặt Đất Dậy Sóng

  • Thời gian tường tồn tại: 6/7/8 giây => 5 giây

 Urgot

Chỉ số cơ bản

  • Bán kính va chạm: 80 => 50
  • Tốc độ Đánh cơ bản: 0.595 => 0.625

 Nội tại - Đại Bác Cộng Hưởng

  • Sát thương tối đa lên quái: 25-365 (ở cấp 1-18) => 60-360 (ở cấp 1-18)

 W - Càn Quét

  • Giờ có thể dùng trong lúc đang tung các kỹ năng khác

 R - Mũi Khoan Tử Thần

  • Urgot không còn bị trói chân khi đang kết liễu nạn nhân.

 Viktor

 Q - Chuyển Hóa Năng Lượng

  • Sát thương đòn đánh cường hóa: 20/40/60/80/100 => 20/50/80/110/140

 R - Bão Điện Từ

  • Tỉ lệ SMPT mỗi lần nhảy số: 60% => 70%

 Xin Zhao

Chỉ số cơ bản

  • Sức mạnh Công kích theo cấp: 3.3 => 3

 E - Can Trường

  • Làm chậm: 50% => 30%

 Zyra

 E - Rễ Cây Trói Buộc

  • Thời gian trói: 0.75/1/1.25/1.5/1.75 giây => 1/1.25/1.5/1.75/2 giây

Điều chỉnh chỉ số cơ bản cho Xạ Thủ

Tướng SMCK SMCK theo cấp Giáp Máu Máu theo cấp Máu Phục hồi
Ashe 65 => 61 2.26 => 2.96 31 => 26 527.72 => 539 79 => 85 1.1 => 0.7
Caitlyn 62 => 58 2.18 => 2.88 33 => 28 475 => 481 85 => 91 1.1 => 0.7
Draven 64 => 60 2.91 => 3.61 34 => 29 557.76 => 574 82 => 88 1.2 => 0.75
Ezreal 64 => 60 2.41 => 3.11 31 => 25 484.4 => 491 80 => 86 1.3 => 0.8
Jhin 61 => 57 4 => 4.7 29 => 24 540 => 556 85 => 91 1.2 => 0.75
Jinx 61 => 57 2.7 => 3.4 32 => 28 515 => 531 82 => 88 1.2 => 0.75
Kai'Sa 63 => 59 1 => 1.7 33.04 => 28 554.4 => 571 80 => 86 1.1 => 0.7
Kalista 66 => 62 2.9 => 3.6 28 => 23 517.76 => 534 83 => 89 1.2 => 0.75
Kog'Maw 65 => 61 2.41 => 3.11 29 => 24 517.76 => 534 82 => 88 1.2 => 0.75
Lucian 65 => 61 2.41 => 3.11 33 => 28 554.4 => 571 80 => 86 1.2 => 0.75
Miss Fortune 54 => 50 2 => 2.7 33 => 28 530 => 541 85 => 91 1.2 => 0.75
Sivir 65 => 61 2.41 => 3.11 31 => 26 515.76 => 532 82 => 88 1 => 0.65
Tristana 65 => 61 2.41 => 3.11 31 => 26 542.76 => 559 82 => 88 1.2 => 0.75
Twitch 63 => 59 2.41 => 3.11 32 => 27 525.08 => 542 81 => 87 1.2 => 0.75
Varus 63 => 59 2.41 => 3.11 32 => 27 537.76 => 549 82 => 86 1.1 => 0.7
Vayne 64 => 60 1.66 => 2.36 28 => 23 598.44 => 515 83 => 89 1.1 => 0.7
Xayah 64 => 60 2.2 => 2.9 33 => 28 545 => 561 80 => 86 1 => 0.6

Điều chỉnh sau thay đổi Rựa Thợ Săn

 Master Yi

  • Sức mạnh Công kích: 68 => 66
  • Tốc độ Đánh cộng thêm ở cấp 1: 8%

 Nocturne

  • Sức mạnh Công kích: 67.21 => 65
  • Tốc độ Đánh cộng thêm ở cấp 1: 8%

 Diana

  • Tốc độ Đánh cộng thêm của Gươm Ánh Trăng: 20/50/60/70/80/90% (ở cấp 0/1/2/3/4/5 của E - Trăng Mờ) => 30/50/60/70/80/90% (ở cấp 0/1/2/3/4/5 của E - Trăng Mờ)

TRANG BỊ

 Phong Thần Kiếm <mới>

  • Tổng giá: 3200 vàng
  • Công thức: Kiếm B.F. + Cuốc Chim + Dao Găm + 725 vàng
  • Sức mạnh Công Kích: 70
  • Tốc độ Đánh: 30%
  • Nội tại DUY NHẤT: Phong Thần Trảm - Sau 3 giây không tấn công (giảm theo Tốc độ Đánh), đòn đánh kế tiếp chí mạng gây 160% (+1% mỗi 1.5% tỉ lệ chí mạng, tối đa 200%) sát thương và tăng 10% tốc độ di chuyển trong 1.75 giây.

 Vô Cực Kiếm <cập nhật>

  • Cập nhật biểu tượng.
  • Tổng giá: 3400 vàng => 3700 vàng
  • Công thức: Kiếm B.F. + Cuốc Chim + Áo Choàng Tím + 425 vàng => Kiếm B.F. + Kiếm B.F. + 1100 vàng
  • Sức mạnh Công kích: 70 => 80
  • Không còn tăng 20% tỉ lệ chí mạng và 50% sát thương chí mạng.
  • Giờ giúp nhân đôi tỉ lệ chí mạng.
  • Nội tại DUY NHẤT: 15% sát thương chí mạng chuyển thành sát thương chuẩn.

 Lưỡi Hái Linh Hồn

  • Tổng giá: 3400 vàng => 3200 vàng
  • Công thức: Kiếm B.F. + Búa Chiến Caulfield + Áo Choàng Tím + 200 vàng => Kiếm B.F. + Búa Chiến Caulfield + Lam Ngọc + 450 vàng
  • Không còn tăng 20% tỉ lệ chí mạng và hồi 3% năng lượng tối đa khi chí mạng.
  • Nội tại DUY NHẤT: Đòn đánh hồi lại 1% năng lượng đã mất.
  • Nội tại DUY NHẤT: Trong vòng 10 giây sau khi dùng chiêu cuối, đòn đánh kế tiếp cho hiệu ứng Lửa Linh Hồn trong 8 giây, tăng 30% tốc độ đánh và khiến các đòn đánh hoàn trả 20% hồi chiêu còn lại của các kỹ năng cơ bản (30 giây hồi chiêu).

 Cung Xanh

  • Xuyên Giáp: 35% giáp cộng thêm của mục tiêu => 10% tổng giáp của mục tiêu

 Nỏ Thần Dominik

  • Tổng giá: 2600 vàng => 2800 vàng
  • Công thức: Cuốc Chim + Cung Xanh + 625 vàng
  • Sức mạnh Công kích: 50 => 40
  • Không còn Nội tại - Diệt Khổng Lồ: Tăng thêm 0-20% (dựa trên máu chênh lệch) sát thương vật lý lên tướng địch có máu tối đa nhiều hơn bạn.
  • Xuyên Giáp: 35% xuyên giáp cộng thêm => 35% xuyên giáp tổng

 Diệt Khổng Lồ <bỏ>

 Lời Nhắc Tử Vong

  • Tổng giá: 2600 vàng => 2800 vàng
  • Sức mạnh Công kích: 50 => 40
  • Xuyên Giáp: 35% xuyên giáp cộng thêm => 25% xuyên giáp tổng

Trang bị Chí Mạng

 Găng Tay Gai

  • Giá: 400 vàng => 600 vàng
  • Tỉ lệ chí mạng của Găng Tay Gai giờ là duy nhất.

 Áo Choàng Tím <bỏ>

 Song Kiếm

  • Tổng giá: 1200 vàng => 1300 vàng
  • Tỉ lệ chí mạng: 20% => 15%

 Đại Bác Liên Thanh

  • Tổng giá: 2600 vàng => 2900 vàng
  • Công thức: Mảnh Vỡ Kircheis + Song Kiếm + 600 vàng => Mảnh Vỡ Kircheis + Song Kiếm + 800 vàng

 Dao Điện Statikk

  • Tổng giá: 2600 vàng => 2900 vàng
  • Công thức: Mảnh Vỡ Kircheis + Song Kiếm + 600 vàng => Mảnh Vỡ Kircheis + Song Kiếm + 800 vàng

 Cuồng Cung Runaan

  • Tổng giá: 2600 vàng => 2900 vàng
  • Công thức: Dao Găm + Dao Găm + Song Kiếm + 800 vàng => Dao Găm + Song Kiếm + Dao Găm + 1000 vàng

 Ma Vũ Song Kiếm

  • Tổng giá: 2600 vàng => 2800 vàng
  • Công thức: Dao Găm + Dao Găm + Song Kiếm + 800 vàng => Dao Găm + Song Kiếm + Dao Găm + 900 vàng

Trang bị Hút Máu

 Gươm Của Vua Vô Danh

  • Tổng giá: 3400 vàng => 3200 vàng

 Huyết Kiếm

  • Tổng giá: 3700 vàng => 3500 vàng

 Chùy Gai Malmortius

  • Kháng Phép: 45 => 50
  • Giá trị lá chắn: 300 + 100% kháng phép cộng thêm => 350

 Kiếm Thiên Thần

  • Tổng giá: 2400 vàng => 2800 vàng
  • Công thức: Kiếm B.F. + Giáp Lụa + Đồng Hồ Ngưng Đọng + 200 vàng => Kiếm B.F. + Giáp Lưới + Đồng Hồ Ngưng Đọng + 100 vàng
  • Giáp: 30 => 40

 Cờ Lệnh Hiệu Triệu

  • Không còn giảm 10% hồi chiêu và cho lính được thăng cấp 100% miễn nhiễm sát thương phép.
  • Giờ giảm 70% sát thương từ tướng cho lính được thăng cấp.
  • Biểu tượng lính được thăng cấp trên bản đồ nhỏ to hơn lính thường một chút.
  • Đồng minh có thể nhìn thấy số sát thương do lính được thăng cấp gây ra.

 Vương Miện Shurelya

  • Tổng giá: 2100 vàng => 2250 vàng
  • Công thức: Hỏa Ngọc + Linh Hồn Lạc Lõng + 450 vàng => Hỏa Ngọc + Linh Hồn Lạc Lõng + Bùa Tiên + 475 vàng
  • Tốc độ Di chuyển: 8% => 5%
  • Năng lượng Phục hồi Cơ bản: 100%
  • Hồi chiêu Kích hoạt: 60 giây => 90 giây

 Phù Phép: Thần Vọng

  • Công thức: Bí Chương Thất Truyền + 325 vàng => Sách Quỷ + Lam Ngọc + 375 vàng
  • Tổng giá: 2625 vàng (không đổi)
  • Sức mạnh Phép thuật: 60 => 80

NGỌC BỔ TRỢ

Chuẩn Xác

 Bước Chân Thần Tốc

  • Tăng tốc: 30% => 20%
  • Không còn tăng thêm hồi máu khi chí mạng.
  • Tỉ lệ hồi máu trên lính: 60/30% (cận chiến/đánh xa) => 100/20% (cận chiến/đánh xa)
  • Tỉ lệ SMPT của hồi máu: 40% => 50%

Áp Đảo

 Mưa Kiếm <mới>

  • Nhận thêm 50-100% (ở cấp 1-18) tốc độ đánh trong 3 đòn đánh đầu tiên lên tướng. Nếu thời gian giữa các đòn đánh kéo dài quá 1.5 giây, hiệu ứng sẽ kết thúc. Hồi chiêu 5 giây ngoài giao tranh.
  • Mưa Kiếm cho phép tạm thời vượt quá giới hạn tốc độ đánh.

 Thợ Săn Tối Thượng <mới>

  • Giảm 5% hồi chiêu chiêu cuối, cộng 2% với mỗi cộng dồn Thợ Săn Tiền Thưởng. Nhận được cộng dồn Thợ Săn Tiền Thưởng vào lần đầu tiên tham gia hạ gục mỗi tướng địch khác nhau.

Phép Thuật

 Áo Choàng Mây

  • Sau khi dùng chiêu cuối, nhận thêm 100 tốc độ di chuyển giảm dần trong 2.5 giây và đi xuyên vật thể. Hồi chiêu 60 giây, chịu ảnh hưởng của giảm hồi chiêu.

 Mũ Tối Thượng <bỏ>

Cảm Hứng

 Máy Dọn Lính

  • Hồi chiêu đầu trận: 155 giây => 240 giây

TRỤ

Chống chịu của Trụ

  • Máu Trụ Nhà Lính: 3600 => 3300
  • Máu Trụ Nhà Chính: 3600 => 2700
  • Máu Phục hồi Trụ Nhà Lính: 5 mỗi 5 giây => 15 mỗi 5 giây
  • Máu của Trụ Nhà Lính và Trụ Nhà Chính được chia làm ba phần. Trụ chỉ có thể hồi máu đến hết phần hiện tại.

Vàng của Trụ

  •  Vàng thưởng cho các tướng gần đó - Trụ Trong: 175 vàng chia đều => 300 vàng chia đều
  • Vàng thưởng toàn bản đồ: 125 vàng cho mỗi tướng => 100 vàng cho mỗi tướng

RỪNG

Baron Nashor

  • Tốc độ Đánh: 0.75 => 0.625
  • Sát thương Xói Mòn: 120 => 60
  • Tỉ lệ SMCK của sát thương Xói Mòn: 30% => 20%
  • Đòn đánh đặc biệt không còn đặt thêm cộng dồn Xói Mòn.

Cua Kỳ Cục

  • Thời gian hồi sinh: 135 giây => 150 giây
  • Thời gian tồn tại của vùng tăng tốc: 75 giây => 90 giây

Quái Rừng

  • Kinh nghiệm Quái Đá: 247-388 (ở cấp 1-7) => 247-411 (ở cấp 1-7)
  • Kinh nghiệm Sói: 115-180 (ở cấp 1-7) => 115-190 (ở cấp 1-7)
  • Kinh nghiệm Chim Biến Dị: 115-181 (ở cấp 1-7) => 115-190 (ở cấp 1-7)
  • Kinh nghiệm Cóc Thành Tinh: 115-180 (ở cấp 1-7) => 115-190 (ở cấp 1-7)

HỖ TRỢ ĂN LÍNH


Đòn đánh sẽ kết liễu lính nếu còn thiếu từ 4 sát thương trở xuống.

ARAM

Thay đổi vĩnh viễn

  • Đội Dự Bị: Trong lúc chọn tướng, bạn có thể đổi lấy một tướng đã bị đồng đội xúc xắc mất
  • Tăng số lượng tướng miễn phí lên gấp ba
  • Hàng rào khi khởi đầu trận (như ở Summoner's Rift)
  • Đầu hàng sớm (nhất trí ở phút 8, bình thường ở phút 12)
  • Điều chỉnh Thông Thạo Tướng (dễ đạt S hơn)
  • Khởi đầu chuẩn cấp 3: Lên cấp 4 nhanh hơn

Thử nghiệm trong sự kiện Bilgewater 2018

  • Trang bị mới: Giày Bóng Ma, Gươm Biến Ảnh, Quyền Trượng Huyết Tự
  • Hộp máu đem lại vùng hồi máu diện rộng cho cả hai đội
  • Bỏ Giáp Máu Warmog và giảm sức mạnh Thu Thập Hắc Ám

ÂM LƯỢNG PING THEO KHOẢNG CÁCH


Âm lượng ping thay đổi tùy theo khoảng cách và hướng của chúng với người nghe. Bao gồm các ping Có Mắt, Nguy Hiểm, Yêu Cầu Hỗ Trợ, Chú Ý.

PHẦN THƯỞNG LÊN CẤP


Bổ sung Biểu Cảm cho cấp 400, 425, 450, 475 và 500.

TRANG PHỤC & ĐA SẮC

Trang Phục

Diana Hắc Thủy

Vladimir Hắc Thủy

Đa Sắc

Diana Hắc Thủy (Trân Châu)
Diana Hắc Thủy (Hồng Ngọc)
Diana Hắc Thủy (Nham Tinh)
Diana Hắc Thủy (Lam Ngọc)
Diana Hắc Thủy (Lam Bảo)

Vladimir Hắc Thủy (Trân Châu)
Vladimir Hắc Thủy (Nham Tinh)
Vladimir Hắc Thủy (Tử Thạch)
Vladimir Hắc Thủy (Lục Bảo)
Vladimir Hắc Thủy (Sa Thạch)



Chuyên mục: Tin Game