game lien minh huyen thoai

Chi tiết cập nhật 8.16

Viết bởi LR
Được đăng ngày 15 Tháng 8 2018

Các tướng Đỡ Đòn đều được điều chỉnh sức mạnh.

Chào mừng các bạn đến với bản 8.16. Trong bản này, chúng ta có:

- Tăng sức mạnh cho tướng Đỡ Đòn.
- Xử lý một vài trường hợp nguy hiểm như Aatrox, Fizz, và Tryndamere.
- Bắt đầu giai đoạn thử nghiệm alpha của Đột Kích Nhà Chính.

Chi tiết ra sao? Kéo xuống đọc đầy đủ hơn nhé!

ĐỘT KÍCH NHÀ CHÍNH


Chúng tôi dự kiến sẽ bắt đầu giai đoạn thử nghiệm alpha của Đột Kích Nhà Chính, kéo dài bốn tuần, trong bản này. Thông tin cụ thể sẽ được chúng tôi tiếp tục cập nhật.

TƯỚNG

 Aatrox

 E - Bộ Pháp Hắc Ám

  • NỘI TẠI HỒI MÁU TRÊN CÁC ĐƠN VỊ KHÔNG PHẢI TƯỚNG: 33% => 15%
  • SỐ TÍCH TRỮ KHI VỪA HỌC KỸ NĂNG: 2 => 1

 R - Chiến Binh Tận Thế

  • HỒI CHIÊU: 140/130/120 giây ⇒ 160/140/120 giây

 Fizz

 W - Đinh Ba Hải Thạch

  • TỈ LỆ SÁT THƯƠNG KÍCH HOẠT: 60% SMPT => 50% SMPT
  • TỈ LỆ SÁT THƯƠNG TRÊN ĐÒN ĐÁNH: 40% SMPT => 35% SMPT

 R - Triệu Hồi Thủy Quái

  • TỈ LỆ SÁT THƯƠNG CÁ NHỎ: 90% SMPT => 80% SMPT
  • TỈ LỆ SÁT THƯƠNG CÁ VỪA: 110% SMPT => 100% SMPT
  • TỈ LỆ SÁT THƯƠNG CÁ TO: 130% SMPT => 120% SMPT

 Hecarim

 Q - Càn Quét

  • SÁT THƯƠNG CƠ BẢN: 55/90/125/160/195 ⇒ 55/95/135/175/215
  • TỈ LỆ SÁT THƯƠNG: 60% SMCK cộng thêm => 70% SMCK cộng thêm

 Orianna

Chỉ số cơ bản

  • KHÁNG PHÉP: 30 => 26

 Quinn

Chỉ số cơ bản

  • SỨC MẠNH CÔNG KÍCH THEO CẤP: 3 => 2.4

 Rakan

Chỉ số cơ bản

  • MÁU: 510 => 480
  • GIÁP: 36 => 33

 Taliyah

Chỉ số cơ bản

  • TỐC ĐỘ DI CHUYỂN: 340 => 335

 W - Quăng Địa Chấn

  • HỒI CHIÊU: 12 giây => 16/15/14/13/12 giây

 R - Mặt Đất Dậy Sóng

  • Tường giờ không còn cho tầm nhìn.

 Trundle

 Q - Nhai Nuốt

  • SÁT THƯƠNG CƠ BẢN: 20/40/60/80/100 ⇒ 20/30/40/50/60
  • TỈ LỆ SÁT THƯƠNG: 100/105/110/115/120% tổng SMCK ⇒ 100/110/120/130/140% tổng SMCK
  • THỜI GIAN ĐÁNH CẮP SỨC MẠNH CÔNG KÍCH: 8 giây ⇒ 5 giây

 Tryndamere

 E - Chém Xoáy

  • HỒI CHIÊU: 13/11.5/10/8.5/7 giây => 13/12/11/10/9 giây

 Ngộ Không

 Q - Thiết Bảng Ngàn Cân

  • SÁT THƯƠNG CƠ BẢN: 30/60/90/120/150 ⇒ 10/40/70/100/130
  • TỈ LỆ SÁT THƯƠNG: 110/120/130/140/150% tổng SMCK => 100/110/120/130/140% tổng SMCK

 Zoe

 Nội tại - Lấp La Lấp Lánh

  • SÁT THƯƠNG CƠ BẢN CẤP 1-6: 12/15/20/25/30/35 ⇒ 10/12/16/20/24/28
  • SÁT THƯƠNG CƠ BẢN CẤP 7-10: 48/53/67/73 ⇒ 34/40/46/52
  • SÁT THƯƠNG CƠ BẢN CẤP 11-14: 79/86/93/100 ⇒ 60/68/76/84
  • SÁT THƯƠNG CƠ BẢN CẤP 15-18: 109/117/126/135 ⇒ 94/104/114/124
  • TỈ LỆ SÁT THƯƠNG: 32.5% SMPT => 20% SMPT

 W - Kẻ Trộm Phép

  • TỈ LỆ SÁT THƯƠNG: 55% SMPT => 40% SMPT

TƯỚNG ĐỠ ĐÒN

 Amumu

 E - Giận Dữ

  • <mới> SÁT THƯƠNG GIẢM THIỂU CỘNG THÊM: 3% Giáp cộng thêm + 3% Kháng Phép cộng thêm
  • SÁT THƯƠNG GIẢM THIỂU CƠ BẢN: 2/4/6/8/10 (không đổi)

 Leona

 W - Nhật Thực

  • HỒI CHIÊU: 14 giây => 14/13/13/11/10 giây

 Nautilus

 W - Cơn Giận Của Người Khổng Lồ

  • LÁ CHẮN CƠ BẢN: 65/70/75/80/85 ⇒ 60/70/80/90/100
  • TỈ LỆ LÁ CHẮN: 9/11/13/15/17% Máu tối đa => 9/10/11/12/13% Máu tối đa
  • THỜI GIAN: 10 giây => 6 giây
  • HỒI CHIÊU: 18 giây => 12 giây

 Rammus

 W - Thế Thủ

  • GIÁP CỘNG THÊM: 50/60/70/80/90% => 60/70/80/90/100%
  • KHÁNG PHÉP CỘNG THÊM: 25/30/35/40/45% => 30/35/40/45/50%

 Sion

 W - Lò Luyện Linh Hồn

  • MÁU TỐI ĐA NHẬN ĐƯỢC TỪ KẺ ĐỊCH: 3 => 4
  • MÁU TỐI ĐA NHẬN ĐƯỢC TỪ KẺ ĐỊCH CAO CẤP: 10 => 15

 Tahm Kench

 Q - Quất Lưỡi

  • THỜI GIAN LÀM CHẬM: 2 giây => 1.5 giây
  • HỒI CHIÊU: 6 giây => 5 giây

 W - Đánh Chén

  • THỜI GIAN NUỐT: 4/4.5/5/5.5/6 giây => 4 giây
  • THỜI GIAN NUỐT TƯỚNG ĐỊCH: Một nửa thời gian nuốt đồng minh (không đổi)
  • <mới> Hồi chiêu giờ giảm còn một nửa khi dùng lên kẻ địch.
  • TIÊU HAO: 90 năng lượng => 60 năng lượng

NGỌC BỔ TRỢ

 Triệu Hồi Aery

  • SÁT THƯƠNG CƠ BẢN: 15-40 (cấp 1-18) => 10-40 (cấp 1-18)
  • LÁ CHẮN CƠ BẢN: 30-80 (cấp 1-18) => 35-80 (cấp 1-18)

 Sốc Điện

  • SÁT THƯƠNG CƠ BẢN: 50-220 (ở cấp 1-18) => 30-180 (ở cấp 1-18)
  • TỈ LỆ SÁT THƯƠNG: 50% SMCK cộng thêm + 30% SMPT => 40% SMCK cộng thêm + 25% SMPT
  • HỒI CHIÊU: 50-25 giây (ở cấp 1-18) => 25-20 giây (ở cấp 1-18)

 Mau Lẹ

  • SỨC MẠNH CÔNG KÍCH: 9.6% tốc độ di chuyển cộng thêm => 6% tốc độ di chuyển cộng thêm
  • SỨC MẠNH PHÉP THUẬT: 16% tốc độ di chuyển cộng thêm => 10% tốc độ di chuyển cộng thêm

 Phát Bắn Đơn Giản

  • SÁT THƯƠNG CƠ BẢN: 15-40 => 8-40

 Tác Động Bất Chợt

  • SÁT LỰC: 10 => 7
  • XUYÊN KHÁNG PHÉP: 8 => 6

 Thiêu Rụi

  • SÁT THƯƠNG CƠ BẢN: 20-60 => 10-30
  • HỒI CHIÊU: 20 giây => 10 giây

PHÉP BỔ TRỢ

 Hồi Máu

  • HỒI CHIÊU: 270 giây => 240 giây

CẤP NGƯỜI CHƠI

 

Cấp người chơi và khung cấp độ sẽ được hiển thị trên cờ hiệu trong sảnh chờ.

MÀN HÌNH KẾT THÚC TRẬN


Khi chơi cùng tổ đội, trạng thái của các thành viên sẽ được hiển thị phía trên nút CHƠI LẠI.

TRANG PHỤC & ĐA SẮC

Trang Phục

Aurelion Sol Máy Móc

Braum Mafia

Lulu Pháp Sư Vũ Trụ

Xin Zhao Hộ Vệ Vũ Trụ

Ashe Nữ Hoàng Vũ Trụ

Đa Sắc

Aurelion Sol Máy Móc (Hồng Ngọc)
Aurelion Sol Máy Móc (Mắt Mèo)
Aurelion Sol Máy Móc (Lam Bảo)
Aurelion Sol Máy Móc (Hồng Tinh)
Aurelion Sol Máy Móc (Tử Tinh)
Aurelion Sol Máy Móc (Trân Châu)
Aurelion Sol Máy Móc (Nham Tinh)

Braum Mafia (Hồng Ngọc)
Braum Mafia (Hoàng Tinh)
Braum Mafia (Tử Thạch)
Braum Mafia (Nham Tinh)
Braum Mafia (Lục Bảo)
Braum Mafia (Hồng Tinh)
Braum Mafia (Trân Châu)
Braum Mafia (Sa Thạch)

Lulu Pháp Sư Vũ Trụ (Hồng Tinh)
Lulu Pháp Sư Vũ Trụ (Hồng Ngọc)
Lulu Pháp Sư Vũ Trụ (Mắt Mèo)
Lulu Pháp Sư Vũ Trụ (Lam Ngọc)
Lulu Pháp Sư Vũ Trụ (Nham Tinh)

Xin Zhao Hộ Vệ Vũ Trụ (Hồng Ngọc)
Xin Zhao Hộ Vệ Vũ Trụ (Nham Tinh)
Xin Zhao Hộ Vệ Vũ Trụ (Lục Bảo)
Xin Zhao Hộ Vệ Vũ Trụ (Hoàng Tinh)
Xin Zhao Hộ Vệ Vũ Trụ (Tử Thạch)

Ashe Nữ Hoàng Vũ Trụ (Nham Tinh)
Ashe Nữ Hoàng Vũ Trụ (Hồng Tinh)
Ashe Nữ Hoàng Vũ Trụ (Lam Bảo)
Ashe Nữ Hoàng Vũ Trụ (Lam Bảo)
Ashe Nữ Hoàng Vũ Trụ (Hồng Ngọc)

 

 

 



Chuyên mục: Tin Game