game lien minh huyen thoai

Chi tiết cập nhật 8.8

Viết bởi LR
Được đăng ngày 18 Tháng 4 2018

Khá nhiều thay đổi cho Ahri và LeBlanc

combat ahri ashe morgana darius graves malphite

Chào mừng đến với bản 8.8! Hãy cùng điểm qua những cập nhật đáng chú ý:

  • Thay đổi cho Ahri và LeBlanc.
  • Tạm biệt Máy Quéat.
  • Nhiều chỉnh sửa cân bằng khác.

Chi tiết ra sao? Kéo xuống dưới xem thêm nhé!

Tướng

LeBlanc.png - 8.17 kb LeBlanc

Nội tại - Ảo Ảnh

  • Nội tại trở về như trước: Khi LeBlanc còn dưới 40% máu, cô trở nên Vô Hình 1 giây và tạo một Ảo Ảnh không gây sát thương, tồn tại tối đa 8 giây.
  • Sửa lỗi đòn đánh từ bóng của Nội tại - Ảo Ảnh gây sát thương nếu bóng chết trước khi đòn đánh chạm đến mục tiêu.

Q - Ấn Ác Ý

  • Đổi lại tên từ Quả Cầu Tan Vỡ về Ấn Ác Ý. Ấn Ác Ý đặt dấu ấn lên mục tiêu. Dùng kỹ năng gây sát thương lên mục tiêu đó sẽ kích nổ dấu ấn, gây thêm sát thương.
  • Sát thương cơ bản: 55/90/125/160/195 (không đổi)
  • Tỉ lệ SMPT: 50% => 40%
  • Sát thương cơ bản của dấu ấn: 55/80/105/130/155
  • Tỉ lệ SMPT của dấu ấn: 40%
  • Tiêu hao năng lượng: 40/45/50/55/60 => 50/60/70/80/90

W - Biến Ảnh

  • Sát thương cơ bản: 40/55/70/85/100 => 85/125/165/205/245
  • Tỉ lệ SMPT: 20% => 60%
  • Hồi chiêu: 18/16/14/12/10 => 14/13/12/11/10 giây
  • Tốc độ lướt: 1600 => 1450
  • Thời gian chờ để có thể tái kích hoạt: 0.85 giây sau khi tung chiêu => 0.2 giây sau khi lướt đến đích

E - Sợi Xích Siêu Phàm

  • Sát thương cơ bản khi xích trúng: 40/60/80/100/120 (không đổi)
  • Tỉ lệ SMPT khi xích trúng: 50% => 30%
  • Sát thương cơ bản khi trói: 40/60/80/100/120 => 60/90/120/150/180
  • Tỉ lệ SMPT khi trói: 50% => 70%
  • Tiêu hao năng lượng: 40 => 70
  • Tầm xích: 885 => 865

R - Mô Phỏng

Chiêu cuối trở về như trước: Mô phỏng lại chiêu gần nhất LeBlanc vừa tung ra.

Q mô phỏng gây 70/140/210 (+40% SMPT) sát thương

Kích nổ dấu ấn của Q mô phỏng gây 140/280/420 (+80% SMPT) sát thương

W mô phỏng gây 150/300/450 (+75% SMPT) sát thương

E mô phỏng khi xích trúng gây 70/140/210 (+40% SMPT) sát thương

E mô phỏng khi trói gây 140/280/420 (+80% SMPT) sát thương

Ahri.png - 7.91 kb Ahri

Nội tại - Mị Lực Vastaya

  • Nếu Ahri dùng kỹ năng trúng tướng địch 2 lần trong vòng 1.5 giây, cô được tăng 20% Tốc độ Di chuyển trong 3 giây (9 giây hồi chiêu).

Ahri_Q.png - 2.03 kb Q - Quả Cầu Ma Thuật

  • Không còn tăng Tốc độ Di chuyển.
  • Nếu Ahri dùng kỹ năng trúng kẻ địch 9 lần (tối đa 3 lần mỗi lượt tung chiêu), cô có Hút Hồn, giúp lần tung Q kế tiếp hồi 3/5/9/18 (ở cấp 1/6/11/16) máu vỡi mỗi kẻ địch trúng phải.

Ahri_W.png - 1.86 kb W - Lửa Hồ Ly

  • Tiêu hao năng lượng: 50 => 40
  • Lửa Hồ Ly ưu tiên tướng địch bị dính khuếch đại sát thương từ Hôn Gió và mục tiêu Ahri vừa đánh thường vào trong vòng 3 giây.
  • Tầm với mục tiêu ưu tiên: 725 (tầm với mục tiêu không ưu tiên giữ nguyên ở 700)
  • Thời gian trễ với mục tiêu không ưu tiên: 0.25 => 0.4 giây (thời gian trễ với mục tiêu ưu tiên giữ nguyên ở 0.25 giây)

Ahri_E.png - 2.16 kb E - Hôn Gió

  • Sát thương cơ bản: 60/95/130/165/200 => 60/90/120/150/180
  • Tỉ lệ SMPT: 60% => 40%
  • Khi Hôn Gió trúng một tướng, các kỹ năng của Ahri gây thêm 20% sát thương lên kẻ đó trong 5 giây.

Ahri_R.png - 2.38 kb R - Phi Hồ

  • Sát thương cơ bản: 70/110/150 => 60/90/120
  • Tỉ lệ SMPT: 25% => 35%

Irelia.png - 8.3 kb Irelia

Chỉ số cơ bản

  • Giáp: 31 => 34

Irelia_Q.png - 2.45 kb Q - Đâm Kiếm

  • Sát thương lên lính: 60% => 70%

Irelia_E.png - 2.3 kb E - Bước Nhảy Hoàn Vũ

  • Sửa lỗi mỗi lần tung chiêu có thể cộng cho Irelia nhiều chỉ số lính.

Irelia_R.png - 2.36 kb R - Thanh Kiếm Tiên Phong

  • Hồi chiêu: 120/105/90 => 140/120/100 giây
  • Sát thương phi kiếm: 150/275/400 => 125/225/325
  • Sát thương tường kiếm: 125/200/275 => 75/125/175

Azir.png - 7.47 kb Azir

Azir_W.png - 2.58 kb W - Trỗi Dậy!

  • Sát thương lên mục tiêu phụ: 40/70/100% (ở cấp 1/6/11) => 25/50/75/100% (ở cấp 1/6/11/16)

Braum.png - 7.1 kb Braum

Chỉ số cơ bản

  • Giáp: 4.5 => 4

Braum_W.png - 2.43 kb W - Nấp Sau Ta

  • Chống chịu tăng thêm: 17.5/20/22.5/25/27.5 => 10/14/18/22/26
  • Chống chịu tăng thêm giờ cộng đúng lúc hơn.

Galio.png - 7.28 kb Galio

Galio_R.png - 2.71 kb R - Siêu Hùng Giáng Thế

  • Hồi chiêu: 180/150/120 => 200/180/160 giây

Graves.png - 8.04 kb Graves

Chỉ số cơ bản

  • Máu theo cấp: 84 => 92

Graves_R.png - 2.07 kb R - Đạn Nổ Thần Công

  • Hồi chiêu: 120/100/80 => 110/85/60

Janna.png - 8.09 kb Janna

Chỉ số cơ bản

  • Tốc độ Di chuyển: 320 => 315

Janna_W.png - 2.5 kb W - Gió Tây

  • Sát thương cơ bản: 60/105/150/195/240 => 55/100/145/190/235

KaiSa.png - 7.91 kb Kai'Sa

Chỉ số cơ bản

  • Máu Phục hồi Cơ bản: 6.2 => 5.5
  • Máu Phục hồi theo cấp: 0.75 => 0.55

KaiSa_Q.png - 2.63 kb Q - Cơn Mưa Icathia

  • Tỉ lệ SMCK cộng thêm: 40% => 35%
  • Tỉ lệ SMCK cộng thêm với 6 tên lửa: 100% => 87.5%
  • Tỉ lệ SMCK cộng thêm với 12 tên lửa: 172% => 150.5%

Lissandra.png - 8.23 kb Lissandra

Lissandra_Q.png - 2.32 kb Q - Mảnh Băng

  • Tiêu hao năng lượng: 85 => 75

Lissandra_R.png - 2.26 kb R - Hầm Mộ Hàn Băng

  • Hồi chiêu: 130/105/80 => 120/100/80 giây

Nautilus.png - 7.92 kb Nautilus

Chỉ số cơ bản

  • Năng lượng: 334 => 400
  • Sức mạnh Công kích: 57.54 => 61

Nautilus_Q.png - 2.36 kb Q - Phóng Mỏ Neo

  • Hồi chiêu: 18/16/14/12/10 => 14/13/12/11/10 giây

Ryze.png - 7.29 kb Ryze

Ryze_E.png - 2.48 kb E - Dòng Chảy Ma Pháp

  • Tiêu hao năng lượng: 40/55/70/85/100 => 60/70/80/90/100

Sion.png - 7.56 kb Sion

Sion_Q.png - 2.49 kb Q - Cú Đập Tàn Khốc

  • Tỉ lệ tổng SMCK: 65% => 45/50/55/60/65%
  • Tỉ lệ tổng SMCK khi vận sức tối đa: 195% => 135/150/165/180/195%

TahmKench.png - 7.95 kb Tahm Kench

TahmKench_W.png - 2.63 kb W - Đánh Chén

  • Tahm Kench không còn được tăng Tốc độ Di chuyển khi đi về phía tướng địch nếu được nuốt một đồng đội.

TahmKench_E.png - 2.35 kb E - Da Dày

  • Máu xám phục hồi theo thời gian: 25/30/35/40/45% => 15/20/25/30/35%

Taliyah.png - 7.34 kb Taliyah

Chỉ số cơ bản

  • Máu: 532 => 502

Taliyah_Q.png - 2.29 kb Q - Phi Thạch

  • Hồi chiêu: 9/7.5/6/5.5/3 => 11/9/7/5/3 giây

Varus.png - 7.96 kb Varus

Varus_P.png - 2.75 kb Nội tại - Sức Mạnh Báo Thù

  • Tốc độ Đánh cộng thêm khi hạ gục tướng: 50% => 30%
  • Tốc độ Đánh cộng thêm khi tiêu diệt lính: 25% => 15%

Varus_W.png - 2.05 kb W - Tên Độc

  • Sát thương trên đòn đánh: 10/14/18/22/26 => 5/9/13/17/21
  • Kích hoạt: Q - Mũi Tên Xuyên Phá kế tiếp của Varus gây thêm sát thương bằng 6/7/8/9/10% máu đã mất của mục tiêu. Sát thương tăng thêm tối đa 50% (thành 9/10.5/12/13.5/15%) dựa theo thời gian kéo cung.

Vi.png - 9.09 kb Vi

Chỉ số cơ bản

  • Giáp: 35 => 30
  • Giáo theo cấp: 3.5 => 4
  • Máu Phục hồi Cơ bản: 9 => 10
  • Máu Phục hồi theo cấp: 0.9 => 1

Vi_P.png - 2.33 kb Nội tại - Giáp Chống Chất Nổ

  • Hồi chiêu: 16-8 giây (ở cấp 1-9) => 12-8 giây (ở cấp 1-9)

Vi_Q.png - 2.51 kb Q - Cú Đấm Bùng Nổ

  • Hồi chiêu: 16/14/12/10/8 => 12/11/10/9/8 giây

Vi_E.png - 2.44 kb E - Cú Đấm Xuyên Thấu

  • Tiêu hao năng lượng: 40/45/50/55/60 => 26/32/38/44/50

Xayah.png - 7.77 kb Xayah

Chỉ số cơ bản

  • Máu Phục hồi Cơ bản: 6 => 5
  • Sức mạnh Công kích: 64 => 62

RekSai.png - 7.88 kb Rek'Sai

RekSai_P.png - 2.23 kb Nội tại - Cơn Thịnh Nộ Của Xer'Sai

  • Nộ của Rek'Sai không còn bị giảm vì rời khỏi giao tranh nếu mụ đang dùng chúng để hồi máu khi độn thổ.
  • Giảm nộ khi rời giao tranh bắt đầu chính xác từ giây thứ 8 trở đi (thay vì khoảng 8-9 giây như trước).

Swain.png - 7.21 kb Swain

Swain_E.png - 2.22 kb E - Trói Buộc

  • Giờ chỉ đem lại một cộng dồn Tăng Tốc Pha

Trang Bị

Archangel_Staff.png - 5.78 kb Quyền Trượng Thiên Thần

  • Tỉ lệ năng lượng chuyển thành SMPT: 3% => 1% (giữ nguyên với Quyền Trượng Đại Thiên Sứ)

Ngọc Bổ Trợ

Lethal_Tempo.png - 5.78 kb Nhịp Độ Chết Người

  • Tốc độ Đánh: 30-80% (ở cấp 1-18) => 40-110% (ở cấp 1-18)

Dark_Harvest.png - 6.33 kb Thu Thập Hắc Ám

  • Sửa lỗi hiệu ứng thị giác xuất hiện khi một linh hồn rơi trên đất.
  • Sửa lỗi nếu nhiều người chơi cùng dùng Thu Thập Hắc Ám, chỉ có một người nhìn thấy được đốm sáng ẩn trong đơn vị sẽ rơi ra linh hồn.
  • Mô tả trong ARAM chỉ rõ rằng tướng cho ít linh hồn hơn.

Phụ Kiện

Sweeping_Lens.png - 5.9 kb Máy Quét

  • Không còn có thể mua Máy Quét trong cửa hàng.

Oracle_Alteration.png - 4.71 kb Oracle Biến Đổi

  • Cấp độ yêu cầu: 9 => 1

Quy tắc đổi Phụ Kiện

  • Đổi từ Phụ Kiện này sang Phụ Kiện khác sẽ hồi chiêu tương đương với phần trăm hồi chiêu của cái trước đó, thay vì hồi chiêu 120 giây.

Bùa Khởi Hành

  • Bệ Đá Cổ cho bùa Khởi Hành trong 35 giây đầu trò chơi => 55 giây đầu trò chơi
  • Bùa Vệ Quân không còn mất đi ngay sau khi đi qua sông.
  • Bùa Vệ Quân giảm nhanh trong vòng 0.75 giây sau khi đi qua vạch trụ ngoài.

Trang Phục & Đa Sắc

Trang Phục

Varus_Conqueror.jpg - 257.9 kb

Varus Chinh Phục

Đa Sắc

Rumble_BadlandsBaron_chroma.jpg - 241.61 kb
Rumble Ông Trùm Xe Độ (Hồng Ngọc)
Rumble Ông Trùm Xe Độ (Meteorite)
Rumble Ông Trùm Xe Độ (Lam Ngọc)
Rumble Ông Trùm Xe Độ (Trân Châu)
Rumble Ông Trùm Xe Độ (Hồng Tinh)
Rumble Ông Trùm Xe Độ (Nham Tinh)
Rumble Ông Trùm Xe Độ (Mắt Mèo)
Rumble Ông Trùm Xe Độ (Lục Bảo)


Chuyên mục: Tin Game