game lien minh huyen thoai

Chi tiết cập nhật 8.9

Viết bởi LR
Được đăng ngày 02 Tháng 5 2018

Các Pháp Sư tiếp tục được điều chỉnh.

Jhin_Vi.jpg - 39.38 kb

Chào mọi người,

Hoan nghênh đến với bản 8.9. Trong bản này, chúng ta có:

- Rất nhiều thay đổi cho các Pháp Sư.
- Điều chỉnh Baron và Sứ Giả Khe Nứt.
- Làm lại Sách Phép.

Và còn nhiều nữa... Hãy kéo xuống đọc tiếp nhé!

Thay Đổi Cho Pháp Sư

 Nhẫn Doran

  • Không còn cho Năng lượng Phục hồi Cơ bản và hoàn trả năng lượng khi tiêu diệt lính.
  • Giờ hồi 5 năng lượng mỗi 5 giây và gây 5 sát thương trên đòn đánh lên lính.

 Bí Chương Thất Truyền

  • Công thức: Sách Cũ + Lam Ngọc + 315 vàng => Sách Cũ + Lam Ngọc + Sách Cũ + 80 vàng
  • Tổng giá: 1100 => 1300
  • SMPT: 25 => 40

 Nước Mắt Nữ Thần

  • Tổng giá: 750 => 850
  • Tiêu hao hoàn trả: 15% => 10%
  • Khi được tăng năng lượng tối đa từ nội tại của Nước Mắt Nữ Thần, bạn vẫn giữ nguyên phần trăm năng lượng hiện tại (áp dụng cho cả Kiếm Manamune và Trượng Thiên Thần).

 Súng Ngắn Hextech

  • Giá hợp thành: 650 => 450
  • Năng lượng: 500 => 600
  • Thời gian làm chậm: 1 giây => 2 giây
  • Tốc độ Cầu Băng: 1600 => 2000
  • Thời gian lan tỏa: 0.3 giây => 0.2 giây
  • Thời gian tung chiêu: 0.25 giây (không đổi)

 Sách Quỷ

  • SMPT: 30 => 35
  • Đồng Hồ Cát Zhonya và Dây Chuyền Chữ Thập cũng được tăng thêm 5 SMPT.

 Song Sinh Ma Quái

  • SMPT: 60 => 70

 Giáp Tay Seeker

  • Tổng giá: 1200 => 1100

 Ngọc Hút Phép

  • Tổng giá: 2800 => 2900
  • Giá hợp thành: 700 => 800
  • SMPT: 100 => 120
  • SMPT tối đa khi kích hoạt: 100 => 80
  • Tốc độ di chuyển tối đa khi kích hoạt: 30% => 50%

 Trượng Pha Lê Rylai

  • SMPT: 85 => 90

 Sách Chiêu Hồn Mejai

  • Cộng dồn tốc độ di chuyển: 15 => 10

 Vọng Âm Luden

  • Tổng giá: 3300 => 3200
  • Công thức: Bí Chương Thất Truyền + Sách Cũ + Gậy Bùng Nổ + 915 vàng => Bí Chương Thất Truyền + Gậy Bùng Nổ + 1050 vàng
  • Năng lượng: 500 => 600

Trụ 

  • Sát thương chuyển từ SMPT lên trụ: 50% => 60%
  • Nếu một đòn đánh lên trụ có SMPT cộng thêm, cả đòn đánh đó được chuyển thành sát thương phép thay vì chỉ phần SMPT cộng thêm.

Tướng

Tướng Năng lượng Phục hồi mỗi 5 giây Năng lượng Năng lượng theo cấp
Ahri 6 => 8 334 => 418 50 => 25
Anivia 6 => 8 396 => 495 50 => 25
Annie 6 => 8 334 => 418 50 => 25
Azir 6 => 8 350 => 438 42 => 21
Brand 8 => 10.65 375 => 496 42 => 21
Cassiopeia 6 => 8 334 => 418 63 => 31.5
Fiddlesticks 6 => 8 400 => 500 56 => 28
Heimerdinger 6 => 8 308 => 385 40 => 20 
Karthus 6 => 8  373 => 467 61 => 30.5 
Lissandra 6 => 8  380 => 475 60 => 30
Lux 6 => 8  384 => 480 47 => 23.5

Malzahar

6 => 8  300 => 375 55 => 27.5
Orianna 6 => 8  334 => 418 50 => 25
Swain 6 => 8  374 => 468 57 => 28.5
Syndra 6 => 8  384 => 480 60 => 30
 Taliyah 7 => 9.335 340 => 425 60 => 30
 Twisted Fate 6 => 8  266 => 333 38 => 19
 Veigar 6 => 8 392 => 490 52 => 26
 Vel'Koz 6 => 8 375 => 469 42 => 21
 Viktor 6 => 8 324 => 405 50 => 25
 Xerath 6 => 8 367 => 459 44 => 22
Ziggs 6 => 8 384 => 480 47 => 23.5
 Zilean 8.5 => 11.335 361 => 452 60 => 30
 Zoe 6 => 8  340 => 425 50 => 25 
Zyra 10.5 => 15.335 334 => 418 50 => 25
Diana 6 => 8    
Galio 7 => 9.335    
Kayle 6 => 8    
Morgana 11.5 => 15    
Teemo 7.2 => 9.6    

Tướng

 Amumu

 Q - Quăng Dải Băng

  • Tiêu hao: 80/90/100/110/120 => 50/55/60/65/70

 Caitlyn

 Nội tại - Thiện Xạ

  • Sát thương lên tướng: +50% (tăng theo chí mạng) tổng SMCK
  • Sát thương lên các đơn vị không phải tướng: +100% (tăng theo chí mạng) tổng SMCK

 Dr. Mundo

 R - Cuồng Bạo

  • Hồi máu: 40/50/60% máu tối đa => 50/75/100% máu tối đa

 Garen

 Q - Đòn Quyết Định

  • Sát thương: 30/55/80/105/130 => 30/65/100/135/170

 W - Lòng Dũng Cảm

  • Chống chịu tối đa: 30 => 40

 Irelia

 Nội tại - Tinh Thần Ionia

  • Đặt lại thời gian cộng dồn khi tấn công quái to

 Ivern

 Nội tại - Người Bạn Của Rừng Già

  • Tiêu hao: 25% máu tối đa => 22.5% máu tối đa
  • Thời gian lùm cây trưởng thành: 40-6 (ở cấp 1-18) => 40-30 (ở cấp 1-6), 27-15 (ở cấp 7-11), 11-3 (ở cấp 12-14), 1 (cấp 15+)

 Q - Rễ Rắc Rối

  • Chiều ngang của rễ: 65 => 80

 Kai'Sa

 Q - Cơn Mưa Icathia

  • Q Tiến Hóa: 12 tên năng lượng => 10 tên năng lượng
  • Sát thương tên năng lượng được tính là sát thương diện rộng

 E - Tích Tụ Năng Lượng

  • Thời gian: 5 giây => 4 giây
  • Tên phụ của Cuồng Cung Runaan không còn giảm hồi chiêu cho Tích Tụ Năng Lượng

 Kassadin

 Q - Quả Cầu Hư Không

  • Lá chắn: 40/70/100/130/160 => 60/85/110/135/160

 Kennen

 W - Giật Sét

  • Sát thương đòn đánh thứ 5: 15/20/25/30/35
  • Tỉ lệ SMCK cộng thêm đòn đánh thứ 5: 60% => 60/70/80/90/100%
  • Tỉ lệ SMPT đòn đánh thứ 5: 30% => 20%
  • Sát thương kích hoạt: 65/95/125/155/185 => 60/85/110/135/160
  • Tỉ lệ SMPT kích hoạt: 55% => 80%

 E - Tốc Độ Sấm Sét

  • Kennen nhận thêm 30-70% tốc độ đánh trong 4 giây sau khi hết Tốc Độ Sấm Sét.
  • Chống chịu cộng thêm mất đi khi hết Tốc Độ Sấm Sét

 Leona

 W - Nhật Thực

  • Sát thương: 40/80/120/160/200 => 60/100/140/180/220

 Lux

Chỉ số cơ bản

  • Tốc độ đánh cộng thêm ở cấp 1: 0% => 7%
  • Tốc độ đánh theo cấp: 1.36% => 1%
  • Máu theo cấp: 91 => 85

 Q - Khóa Ánh Sáng

  • Sát thương: 50/100/150/200/250 => 70/115/160/205/250
  • Hồi chiêu: 13/12.5/12/11.5/11 giây => 10 giây
  • Tiêu hao: 50/55/60/65/70 => 40/45/50/55/60

 W - Lăng Kính Phòng Hộ

  • Giá trị lá chắn khi gậy bay về luôn là 200%
  • Lá chắn tạo ra ngay khi tung chiêu (thay vì sau 0.25 giây thời gian xuất chiêu). Lux vẫn phải đứng yên trong lúc xuất chiêu.

 E - Quả Cầu Ánh Sáng

  • Tốc độ bay: 1300 => 1200
  • Bán kính: 350 => 310
  • Tiêu hao: 70/85/100/115/130 => 70/80/90/100/110
  • Hồi chiêu: 10 giây => 10/9.5/9/8.5/8

 Rammus

 W - Thế Thủ

  • Giáp cộng thẳng khi kích hoạt: 20 => 30

 Poppy

Chỉ số cơ bản

  • Tốc độ di chuyển: 345 => 340

 Nội tại - Sứ Giả Thép

  • Tầm ném khiên: 300 => 350

 W - Không Thể Lay Chuyển

  • Tốc độ di chuyển cộng thêm: 32/34/36/38/40% => 30%
  • Chống chịu cộng thêm: 15% => 10%
  • Chống chịu cộng thêm khi dưới 40% máu: 30% => 20%

 E - Xung Phong

  • Tầm: 425 => 475

 R - Sứ Giả Phán Quyết

  • Kẻ địch không còn không thể bị chỉ định nếu dính hất tung của Sứ Giả Phán Quyết
  • Thời gian hất tung: 1 giây => 0.75 giây
  • Sát thương: 210/310/410 => 200/300/400
  • Tốc độ búa bay: 1600 => 2000

 Shyvana

 W - Rực Cháy

  • Bỏ tỉ lệ SMPT

 E - Hơi Thở Của Rồng

  • Tỉ lệ SMPT: 30% => 70%

 R - Hóa Rồng

  • Tỉ lệ SMPT: 70% => 100%

 Sona

Chỉ số cơ bản

  • SMCK: 46 => 49

 Nội tại - Sức Mạnh Hợp Âm

  • Sát thương: 15-235 (ở cấp 1-18) => 20-240 (ở cấp 1-18)

 Syndra

 Nội tại - Tối Thượng

  • Quả Cầu Bóng Tối nâng cấp tồn tại thêm 2 giây => tăng 15% sát thương lên tướng

 Talon

 Q - Ngoại Giao Kiểu Noxus

  • Sửa lỗi tầm Q của Talon ngắn hơn dự kiến
  • Tầm: 500 => 575

 Warwick

Chỉ số cơ bản

  • SMCK: 66 => 63

 Q - Cắn Xé

  • Sát thương máu tối đa của mục tiêu: 6/7/8/9/10% => 6/6.5/7/7.5/8%

 Ziggs

 E - Bãi Mìn

  • Sát thương: 40/65/90/115/140 => 40/75/110/145/180

Trang Bị

 Cuồng Đao Guinsoo

  • Sửa lỗi tương tác với các hiệu ứng tăng SMCK cộng thêm khác (chính là mi đó, Jhin).

Quái Khủng

Baron Nashor

  • Sát thương: 400-550 (ở phút 20-40) => 285-435 (ở phút 20-40)
  • Máu: 6400 => 9000
  • Hư Không Tha Hóa: 30 (+5% tổng SMCK) mỗi 0.5 giây lên mục tiêu có ít cộng dồn Xói Mòn nhất => 120 (+30% tổng SMCK) mỗi lần đánh thường và phun gai (cứ 0.75 giây một lần).

Sứ Giả Khe Nứt Triệu Hồi

  • Sát thương lên bản thân khi lao vào trụ: 150 + 25% máu hiện tại => 25% máu hiện tại
  • Sát thương lên trụ khi lao vào trụ: 150 + 25% máu hiện tại => 40% máu hiện tại hoặc 1500, tùy theo số nào lớn hơn
  • Sát thương khi đánh vào mắt: 20% máu tối đa => 40% máu tối đa

Ngọc Bổ Trợ

(cập nhật) Sách Phép

  • Đổi một trong các Phép Bổ Trợ bạn đang có lấy một Phép Bổ Trợ mới và chỉ dùng được một lần. Sau khi dùng xong, Phép Bổ Trợ ban đầu của bạn sẽ trở lại. Có thể đổi lần đầu tiên sau 6 phút. Mỗi lần đổi có 4 phút hồi chiêu, giảm đi vĩnh viễn 15 giây mỗi khi bạn đổi sang một Phép Bổ Trợ chưa đổi lần nào.
  • Phép Bổ Trợ ban đầu vẫn hồi lại trong thời gian bị đổi.
  • Có thể đổi Phép Bổ Trợ ở bất kỷ đâu trên bản đồ, miễn là ngoài giao tranh.

Kén Tằm

  • Sửa lỗi sát thương thích ứng cộng thêm của Kén Tằm không còn chuyển ngược lại thành máu khi giao tranh với tướng địch
  • Sửa lại phần mô tả để chỉ đúng lượng sát thương thích ứng cộng thêm sau khi biến đổi.

Trang Phục & Đa Sắc

Trang Phục

Evelynn Huyết Nguyệt

Teemo Ong Mật

Đa Sắc

Teemo Ong Mật (Hồng Ngọc)
Teemo Ong Mật (Lục Tinh)
Teemo Ong Mật (Lam Tinh)
Teemo Ong Mật (Tử Tinh)
Teemo Ong Mật (Hồng Tinh)
Teemo Ong Mật (Nham Tinh)

Sion Người Máy Biến Hình (Hồng Ngọc)
Sion Người Máy Biến Hình (Trân Châu)
Sion Người Máy Biến Hình (Lam Bảo)
Sion Người Máy Biến Hình (Hồng Tinh)
Sion Người Máy Biến Hình (Mắt Mèo)
Sion Người Máy Biến Hình (Tử Thạch)
Sion Người Máy Biến Hình (Nham Tinh)
Sion Người Máy Biến Hình (Vẫn Thạch)

Tính Năng Client


Bạn có thể tự chọn hình nền hồ sơ cho mình. Vào trang hồ sơ, nhấn vào biểu tượng bánh răng, và chọn ngay hình nền trang phục hoặc tướng bạn đang sở hữu.



Chuyên mục: Tin Game