game lien minh huyen thoai

Chi tiết phiên bản cập nhật 7.22 - Cập nhật giữa phiên bản

Viết bởi minhminh55
Được đăng ngày 12 Tháng 11 2017

Hội đồng sẽ mang đến cho các bạn chi tiết phiên bản cập nhật 7.22

p722

Chào mọi người,

Tiền Mùa Giải năm nay sẽ là lần thay đổi lớn nhất về lối chơi từ trước đến giờ. Vì vậy, chúng tôi sẽ không làm bạn mệt mỏi với những phần mở đầu dài dòng nữa.

Kéo ngay xuống để đọc chi tiết nào!

Cập nhật giữa phiên bản

Ngọc Tái Tổ Hợp đã ra được vài ngày, giờ chúng tôi đã hiểu rõ hơn các tướng cần gì để thích nghi với thế giới mới này.

Ivern

Ivern không có một ngọc siêu cấp nào đặc biệt hấp dẫn. Hơn hầu hết các tướng khác, ông bắt đầu thấy thiếu thiếu khi Phong Ngôn Chúc Phúc không còn.
LÁ CHẮN HẠT HƯ HỎNG 70/100/130/160/190 75/110/145/180/215

Nunu

Nunu cũng buộc phải chia tay Hiệp Ước Sắt Đá, nên chúng tôi cho cậu ta thêm chút máu đầu trận.

Chỉ số cơ bản

MÁU 540 590

Ornn

Chúng tôi đã quên giải thích về lượng sát thương cộng thêm Ornn nhận được từ giáp và kháng phép!

Chỉ số cơ bản

SÁT THƯƠNG XUNG KÍCH BỎNG CHÁY 20/40/60/80/100 30/50/70/90/110
SÁT THƯƠNG SÓNG CHẤN ĐỘNG XUNG KÍCH BỎNG CHÁY 40/80/120/160/200 50/90/130/170/210

Sona

Sona trỗi dậy mạnh mẽ với Ngọc Tái Tổ Hợp, và dù chúng tôi muốn người chơi tiếp tục khám phá những con đường mới dẫn tới thành công của cô, việc đường nào cũng dẫn tới chiến thắng có vẻ là quá sức chịu đựng.

Chỉ số cơ bản

GIÁP 30 28
SỨC MẠNH CÔNG KÍCH 50.04 46

HỒI MÁU CƠ BẢN GIAI ĐIỆU KHÍCH LỆ 35/55/75/95/115 30/50/70/90/110
LÁ CHẮN GIAI ĐIỆU KHÍCH LỆ 30/55/80/105/130 25/50/75/100/125

Ngọc Tái Tổ Hợp

 

Kiên Định

SỐNG LÂU TRĂM TUỔI! Kiên Định thiên về chống chịu và khống chế.

Thưởng Hệ

KIÊN ĐỊNH + HỆ BẤT KỲ +130 Máu

Siêu Cấp

Bạn có thể chọn một trong các ngọc sau:


Quyền Năng Bất Diệt

MÔ TẢ Mỗi 4 giây trong giao tranh, đòn đánh kế tiếp lên tướng sẽ gây thêm sát thương phép bằng 4% máu tối đa của bạn, hồi cho bạn 2% máu tối đa, và tăng vĩnh viễn 5 máu
ĐÁNH XA Sát thương và hồi máu giảm một nửa với tướng đánh xa, và họ chỉ nhận được 2 máu vĩnh viễn

Dư Chấn

MÔ TẢ Sau khi làm bất động một tướng địch, tăng Giáp và Kháng Phép của bạn lên 20 + 30% trong 2.5 giây, sau đó phát nổ, gây sát thương phép lên các kẻ địch gần đó
SÁT THƯƠNG 40 - 140 (+3.5% máu tối đa)
HỒI CHIÊU 20 giây

Hộ Vệ

MÔ TẢ Hộ vệ đồng minh trong bán kính 175 quanh bạn và đồng minh bạn dùng kỹ năng lên trong 2.5 giây. Khi đang Hộ Vệ, nếu bạn hoặc đồng minh chịu sát thương, cả hai nhận được lá chắn và tăng tốc trong 1.5 giây.
HỒI CHIÊU 45 giây
LÁ CHẮN 60 - 150 +(20% SMPT) + (+10% máu cộng thêm)
TĂNG TỐC +20% Tốc độ Di chuyển

Sức Mạnh

Bạn có thể chọn một trong các ngọc sau:


Bền Bỉ

MÔ TẢ Sau khi dùng một Phép Bổ Trợ, nhận thêm 15% Kháng Hiệu ứng và Kháng Làm chậm trong 10 giây. Ngoài ra, nhận thêm 10% Kháng Hiệu ứng và Kháng Làm chậm với mỗi Phép Bổ Trợ đang hồi lại.

Tàn Phá

MÔ TẢ Tích tụ một đòn đánh cực mạnh lên trụ trong vòng 4 giây khi đứng trong bán kính 600 quanh nó. Cú đánh tích tụ gây 125 thêm (+30% máu tối đa) sát thương vật lý.
HỒI CHIÊU 45 giây

Suối Nguồn Sinh Mệnh

ĐÁNH DẤU Hạn chế di chuyển một tướng địch đánh dấu kẻ đó trong 4 giây
HỒI MÁU Tướng đồng minh tấn công kẻ địch bị đánh dấu được hồi 5 + 1.0% máu tối đa của bạn trong vòng 2 giây

Chống Chịu

Bạn có thể chọn một trong các ngọc sau:


Mình Đồng Da Sắt

MIỄN PHÍ +5 Giáp
CHẤT CAN ĐẢM Hiệu ứng hồi máu từ trang bị tiêu thụ, hồi hơn 20 máu, và lá chắn tăng cho bạn 5% Giáp trong 3 giây

Áo Choàng Gương

MIỄN PHÍ +5 Kháng Phép.
CHẤT CAN ĐẢM Hiệu ứng hồi máu từ trang bị tiêu thụ, hồi hơn 20 máu, và lá chắn tăng cho bạn 5% Kháng Phép trong 3 giây

Kiểm Soát Điều Kiện

MÔ TẢ Sau 10 phút, nhận thêm +8 Giáp và +8 Kháng Phép đồng thời tăng 5% Giáp và Kháng Phép

Sống Sót

Bạn có thể chọn một trong các ngọc sau:


Lan Tràn

MÔ TẢ Nhận thêm vĩnh viễn 0.2% máu tối đa với mỗi 8 quái hoặc lính địch chết gần bạn

Tiếp Sức

MÔ TẢ Hồi máu và lá chắn bạn dùng lên chính mình sẽ mạnh hơn 5% và tăng thêm 10% nữa nếu còn dưới 40% máu

Ngọn Gió Thứ Hai

MÔ TẢ Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, hồi lại 6 + 4% máu đã mất trong vòng 10 giây.

Áp Đảo

KẾT LIỄU CON MỒI! Áp Đảo thiên về dồn sát thương và tiếp cận mục tiêu.

Thưởng Hệ

ÁP ĐẢO + HỆ BẤT KỲ +11 Sức mạnh Công kích hoặc +18 Sức mạnh Phép thuật, thích ứng

Siêu Cấp

Bạn có thể chọn một trong các ngọc sau:


Sốc Điện

MÔ TẢ 3 đòn đánh hoặc kỹ năng riêng biệt trúng một tướng trong vòng 3 giây gây thêm sát thương thích ứng
SÁT THƯƠNG 50 - 220 theo cấp (+50% SMCK cộng thêm, +30% SMPT) sát thương
HỒI CHIÊU 50 - 25 giây

Thú Săn Mồi

MÔ TẢ Phù phép giày với hiệu ứng kích hoạt "Thú Săn Mồi." Vận sức trong 1.5 giây ngoài giao tranh để nhận thêm 45% Tốc độ Di chuyển trong 15 giây. Đòn đánh hoặc kỹ năng gây sát thương kết thúc hiệu ứng, gây thêm 60 - 140 (+40% SMCK cộng thêm)(+25% SMPT) sát thương thích ứng.
HỒI CHIÊU 180 - 120 giây theo cấp. Bắt đầu hồi chiêu từ đầu trận và sẽ phải hồi lại nếu bị ngắt trong lúc vận sức.

Thu Thập Hắc Ám

MÔ TẢ Tướng, lính to, và quái to rơi ra linh hồn khi chết. Thu thập linh hồn để trở thành Linh Hồn Tích Trữ. Đòn đánh kế tiếp của bạn lên tướng hoặc công trình tiêu thụ Linh Hồn Tích Trữ để gây thêm sát thương thích ứng.
ĐÂU PHẢI THRESH Linh Hồn Tích Trữ tồn tại 20 giây, tăng lên 300 giây sau khi thu thập 150 linh hồn
SÁT THƯƠNG CỘNG THÊM 40 - 80 (+25% SMCK cộng thêm) (+20% SMPT) + linh hồn thu thập được
DANH SÁCH Tướng - 6 linh hồn // Quái - 2 linh hồn // Lính - 4 linh hồn

Hiểm Hóc

Bạn có thể chọn một trong các ngọc sau:


Phát Bắn Đơn Giản

MÔ TẢ Gây sát thương lên tướng đang bị hạn chế di chuyển hoặc hành động gây thêm 12 - 30 sát thương chuẩn (theo cấp)
HỒI CHIÊU 4 giây - kích hoạt với sát thương gây ra sau khi hạn chế

Vị Máu

MÔ TẢ Hồi máu khi bạn gây sát thương lên tướng địch
HỒI MÁU 18 - 35 (+20% SMCK cộng thêm, +10% SMPT) theo cấp
HỒI CHIÊU 20 giây

Tác Động Bất Chợt

MÔ TẢ Sau khi thoát tàng hình hoặc dùng lướt, nhảy, bay, hoặc dịch chuyển, gây sát thương bất kỳ lên một tướng cho bạn 10 Sát Lực và 8 Xuyên Kháng Phép trong 5 giây
HỒI CHIÊU 4 giây

Truy Lùng

Bạn có thể chọn một trong các ngọc sau:


Mắt Thây Ma

MÔ TẢ Sau khi phá một mắt, một Mắt Thây Ma đồng minh sẽ mọc lên thế chỗ. Ngoài ra, khi mắt của bạn hết thời gian, chúng cũng tái sinh thành Mắt Thây Ma.
MẮT THÂY MA Mắt Thây Ma nhìn thấy được, tồn tại 180 giây, và không tính vào giới hạn mắt

Poro Cảnh Giới

MÔ TẢ Đi vào bụi cỏ để triệu hồi một chú Poro sau khi vận sức chốc lát. Poro sẽ ở lại đó để cho bạn tầm nhìn cho đến khi bạn triệu hồi một con mới.
GIẬT MÌNH Nếu một kẻ địch đi vào bụi cỏ có Poro, kẻ đó sẽ dọa nó chạy mất, khiến Poro Cảnh Giới phải hồi lại trong 3 giây
SAO LẠI THẾ Vận sức gọi Poro bị ngắt nếu bạn giao tranh với tướng

Thu Thập Chiến Tích

MÔ TẢ Thu thập nhãn cầu khi tham gia hạ gục tướng và phá mắt. Nhận thêm 0.6 Sức mạnh Công kích hoặc 1 Sức mạnh Phép thuật với mỗi nhãn cầu thu được, thích ứng.

Săn Đuổi

Bạn có thể chọn một trong các ngọc sau:


Thợ Săn Tham Lam

MÔ TẢ Hồi máu bằng một phần sát thương kỹ năng gây ra
HỒI MÁU 2.5% + 2.5% mỗi cộng dồn Thợ Săn Tiền Thưởng
THỢ SĂN TIỀN THƯỞNG Nhận được một cộng dồn Thợ Săn Tiền Thưởng trong lần đầu tiên bạn tham gia hạ gục mỗi tướng địch
DIỆN RỘNG Hồi máu giảm còn một phần ba với kỹ năng diện rộng

Thợ Săn Tài Tình

MÔ TẢ Nhận được 10% Giảm Hồi chiêu trang bị kích hoạt cộng thêm 6% mỗi cộng dồn Thợ Săn Tiền Thưởng (tính cả Phụ Kiện)
THỢ SĂN TIỀN THƯỞNG Nhận được một cộng dồn Thợ Săn Tiền Thưởng trong lần đầu tiên bạn tham gia hạ gục mỗi tướng địch

Thợ Săn Tàn Nhẫn

MÔ TẢ Nhận được 8 Tốc độ Di chuyển ngoài giao tranh cộng thêm 8 mỗi cộng dồn Thợ Săn Tiền Thưởng
THỢ SĂN TIỀN THƯỞNG Nhận được một cộng dồn Thợ Săn Tiền Thưởng trong lần đầu tiên bạn tham gia hạ gục mỗi tướng địch

Chuẩn Xác

TRỞ THÀNH HUYỀN THOẠI! Chuẩn Xác thiên về tăng cường đòn đánh thường và sát thương lâu dài.

Thưởng Hệ

Chuẩn Xác + HỆ BẤT KỲ +18% Tốc độ Đánh

Siêu Cấp

Bạn có thể chọn một trong các ngọc sau:


Sẵn Sàng Tấn Công

MÔ TẢ Ba đòn đánh thường liên tiếp trúng một tướng địch gây thêm 30 - 120 sát thương thích ứng (theo cấp) và khiến kẻ đó bị suy yếu, tăng sát thương gánh chịu từ mọi nguồn thêm 12% trong 6 giây

Nhịp Độ Chết Người

MÔ TẢ 1.5 giây sau khi gây sát thương lên tướng, nhận thêm 30 - 80% Tốc độ Đánh (theo cấp) trong 3 giây. Tấn công một tướng kéo dài hiệu ứng lên 6 giây.
HỒI CHIÊU 10 giây
HƠN 9000!!! Nhịp Độ Chết Người cho phép bạn tạm thời vượt qua giới hạn Tốc độ Đánh

Bước Chân Thần Tốc

MÔ TẢ Tấn công và di chuyển tăng cộng dồn Tích Điện. Ở 100 cộng dồn, đòn đánh kế tiếp của bạn được Tích Điện.
ĐẦY BÌNH Đòn đánh Tích Điện hồi cho bạn 5 - 50 (+10% SMCK cộng thêm, +20% SMPT) máu và tăng +30% Tốc độ Di chuyển trong 1 giây
ĐỒ NHỎ CON Hồi máu chỉ có 60% hiệu lực khi dùng lên lính

Anh Hùng

Bạn có thể chọn một trong các ngọc sau:


Hồi Máu Vượt Trội

MÔ TẢ Hồi máu phụ trội chuyển thành lá chắn, tối đa 10 + 10% tổng máu
NGHE NÓI THÍCH HỒI MÁU Lá chắn tạo thành từ 30% lượng hồi máu phụ trội từ bạn, hoặc 300% lượng hồi máu phụ trội từ đồng minh

Đắc Thắng

MÔ TẢ Tham gia hạ gục hồi cho bạn 15% máu đã mất và cho thêm 25 vàng

Hiện Diện Trí Tuệ

MÔ TẢ Trong 5 giây sau khi lên cấp hoặc tham gia hạ gục, mọi năng lượng bạn sử dụng đều được hoàn trả toàn bộ

Huyền Thoại

Bạn có thể chọn một trong các ngọc sau:


Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh

MÔ TẢ Nhận thêm 3% Tốc độ Đánh cộng 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại (tối đa 10 cộng dồn)
HUYỀN THOẠI Dần dần tích được cộng dồn Huyền Thoại mỗi khi tham gia hạ gục tướng, quái khủng, tiêu diệt quái to và lính

Huyền Thoại: Kháng Hiệu Ứng

MÔ TẢ Nhận thêm 5% Kháng Hiệu ứng cộng 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại (tối đa 10 cộng dồn)
HUYỀN THOẠI Dần dần tích được cộng dồn Huyền Thoại mỗi khi tham gia hạ gục tướng, quái khủng, tiêu diệt quái to và lính

Huyền Thoại: Hút Máu

MÔ TẢ Nhận thêm 0.8% hút máu với mỗi cộng dồn Huyền Thoại (tối đa 10 cộng dồn)
HUYỀN THOẠI Dần dần tích được cộng dồn Huyền Thoại mỗi khi tham gia hạ gục tướng, quái khủng, tiêu diệt quái to và lính

Giao Tranh

Bạn có thể chọn một trong các ngọc sau:


Nhát Chém Ân Huệ

MÔ TẢ Gây thêm 10% sát thương lên tướng còn dưới 40% máu
CÓ AI VỪA NÓI PENTAKILL THÌ PHẢI? Ngoài ra, tham gia hạ gục tướng tăng 9 Sức mạnh Công kích hoặc 15 Sức mạnh Phép thuật thích ứng trong 10 giây

Đốn Hạ

MÔ TẢ Gây thêm 4% sát thương lên tướng có máu tối đa nhiều hơn bạn 150, tăng lên 10% ở chênh lệch 2000 máu tối đa

Chốt Chặn Cuối Cùng

MÔ TẢ Gây thêm 5%-12% sát thương lên tướng khi bạn còn dưới 60% health. Sát thương tối đa nhận được khi còn 30% máu

Phép Thuật

HỦY THIÊN DIỆT ĐỊA! Phép Thuật thiên về cường hóa kỹ năng và thao túng tài nguyên.

Thưởng Hệ

PHÉP THUẬT + HỆ BẤT KỲ +15 Sức mạnh Công kích hoặc +25 Sức mạnh Phép thuật, thích ứng

Siêu Cấp

Bạn có thể chọn một trong các ngọc sau:


Triệu Hồi Aery

MÔ TẢ Đòn đánh và kỹ năng đưa Aery đến chỗ mục tiêu, gây sát thương kẻ địch hoặc tạo lá chắn cho đồng minh
SÁT THƯƠNG 20 - 60 theo cấp (+10% SMPT và +15% SMCK cộng thêm)
LÁ CHẮN 30 - 80 theo cấp (+25% SMPT và +40% SMCK cộng thêm)
TRỞ LẠI Aery không thể được gửi đi lần nữa cho đến khi nó quay về chỗ bạn

Thiên Thạch Bí Ẩn

MÔ TẢ Gây sát thương một tướng với một kỹ năng sẽ tung thiên thạch vào vị trí của kẻ đó, hoặc nếu Thiên Thạch Bí Ẩn đang hồi chiêu, sẽ làm giảm hồi chiêu còn lại của nó.
SÁT THƯƠNG THÍCH ỨNG 30 - 100 (theo cấp) (+20% SMPT và +35% SMCK cộng thêm)
HỒI CHIÊU 20 - 8 giây (theo cấp)
GIẢM HỒI CHIÊU Đơn mục tiêu: 20% // Diện rộng: 10% // Sát thương theo thời gian: 5%

Tăng Tốc Pha

MÔ TẢ 3 đòn đánh hoặc kỹ năng riêng biệt trúng một tướng trong vòng 3 giây tăng 15 - 40% Tốc độ Di chuyển theo cấp
THỜI GIAN 3 giây
HỒI CHIÊU 15 giây
CHẠY KHÔNG CẦN NGHĨ Ngoài ra, tướng cận chiến được thêm 75% Kháng Làm chậm trong thời gian tác dụng

Tạo Tác

Bạn có thể chọn một trong các ngọc sau:


Quả Cầu Hư Không

MÔ TẢ Khi chịu sát thương khiến máu bạn xuống còn dưới 30%, nhận một lá chắn hấp thụ 40 - 120 sát thương phép theo cấp (+10% SMPT và +15% SMCK cộng thêm) trong 4 giây
HỒI CHIÊU 60 giây

Dải Băng Năng Lượng

MÔ TẢ Mỗi 60 giây, kỹ năng kế tiếp bạn sử dụng được hoàn trả năng lượng hoặc nội năng tiêu hao và hồi 8% năng lượng hoặc nội năng đã mất

Mũ Tối Thượng

MÔ TẢ Giảm hồi chiêu chiêu cuối 5%. Mỗi lần bạn dùng chiêu cuối, hồi chiêu của nó giảm thêm 2%. Cộng dồn tối đa 5 lần.

Xuất Sắc

Bạn có thể chọn một trong các ngọc sau:


Thăng Tiến Sức Mạnh

MÔ TẢ Nhận được 10% Giảm Hồi chiêu khi đạt cấp 10
KHÔNG LÃNG PHÍ Mỗi phần trăm Giảm Hồi chiêu vượt quá giới hạn tối đa được chuyển thành 1.2 Sức mạnh Công kích hoặc 2 Sức mạnh Phép thuật, thích ứng

Mau Lẹ

MÔ TẢ Nhận thêm 4% Tốc độ Di chuyển và tăng SMPT hoặc SMCK, thích ứng bằng 8% Tốc độ Di chuyển cộng thêm

Tập Trung Tuyệt Đối

MÔ TẢ Khi còn trên 70% máu, nhận thêm tối đa 24 Sức mạnh Công kích hoặc 40 Sức mạnh Phép thuật, thích ứng (theo cấp)

Quyền Lực

Bạn có thể chọn một trong các ngọc sau:


Thiêu Rụi

MÔ TẢ Kỹ năng kế tiếp đốt cháy tướng địch, gây thêm 30 - 60 sát thương phép theo cấp sau 1 giây
HỒI CHIÊU 20 giây

Thủy Thượng Phiêu

MÔ TẢ Nhận thêm 25 Tốc độ Di chuyển và 18 Sức mạnh Công kích hoặc 30 Sức mạnh Phép thuật, thích ứng (theo cấp) khi đi trên sông

Cuồng Phong Tích Tụ

MÔ TẢ Mỗi 10 phút, nhận thêm Sức mạnh Phép thuật hoặc Sức mạnh Công kích, thích ứng
10 PHÚT +8 SMPT hoặc 5 SMCK
20 PHÚT +24 SMPT hoặc 14 SMCK
30 PHÚT +48 SMPT hoặc 29 SMCK
40 PHÚT +80 SMPT hoặc 48 SMCK
50 PHÚT +120 SMPT hoặc 72 SMCK
60 PHÚT +168 SMPT hoặc 101 SMCK

Cảm Hứng

BẺ CONG THỰC TẠI! Cảm Hứng thiên về sáng tạo và phá luật.

Thưởng Hệ

CẢM HỨNG + KIÊN ĐỊNH +20% Thời gian Bình Thuốc và Dược Phẩm, +145 Máu
CẢM HỨNG + ÁP ĐẢO +20% Thời gian Bình Thuốc và Dược Phẩm, +16 Sức mạnh Công kích hoặc +27 Sức mạnh Phép thuật, thích ứng
CẢM HỨNG + PHÁP THUẬT +20% Thời gian Bình Thuốc và Dược Phẩm, +16 Sức mạnh Công kích hoặc +27 Sức mạnh Phép thuật, thích ứng
CẢM HỨNG + CHUẨN XÁC +20% Thời gian Bình Thuốc và Dược Phẩm, +20% Tốc độ Đánh

Siêu Cấp

Bạn có thể chọn một trong các ngọc sau:


Sách Phép

MÔ TẢ Nhận được một Mảnh Bổ Trợ ở phút thứ 2 và một mảnh khác mỗi 6 phút sau đó (tối đa 2 mảnh). Khi ở gần cửa hàng, bạn có thể đổi một 1 Mảnh Bổ Trợ để đổi Phép Bổ Trợ đang có lấy một cái mới.
PHÙ THỦY KÌA Hồi chiêu Phép Bổ Trợ giảm đi 25%
ĐÂU MUA ĐƯỢC TÀI NĂNG Mua Trừng Phạt không cho phép bạn có được trang bị đi rừng (bạn sẽ phải khởi đầu với Trừng Phạt)
TRÙNG LẶP Bạn không thể có hai Phép Bổ Trợ trùng nhau

Nâng Cấp Băng Giá

MÔ TẢ Đánh thương lên tướng làm chậm kẻ đó trong 2 giây. Làm chậm tăng dần trong suốt thời gian tác dụng.
ĐÔNG LẠNH Đòn đánh tầm xa làm chậm tối đa 20% - 40%
SIÊU ĐÔNG LẠNH Đòn đánh cận chiến làm chậm tối đa 40% - 50%
TIA ĐÔNG LẠNH Làm chậm một tướng với trang bị kích hoạt bắn ra một tia đông lạnh qua kẻ đó, làm mặt đất đông cứng trong 5 giây và làm chậm tất cả đơn vị bên trong đi 50%
HỒI CHIÊU 7 - 4 giây mỗi đơn vị

Đạo Chích

MÔ TẢ Sau khi dùng một kỹ năng, đòn đánh kế tiếp lên tướng cho thêm vàng. Có cơ hội nhận thêm một trang bị tiêu thụ.

Mưu Mẹo

Bạn có thể chọn một trong các ngọc sau:


Tốc Biến Ma Thuật

MÔ TẢ Khi Tốc Biến đang hồi chiêu, nó được thay bằng Tốc Biến Ma Thuật
TỐC BIẾN MA THUẬT Vận sức trong 2 giây để bay tới vị trí mới
HỒI CHIÊU 20 giây. Hồi chiêu 10 giây khi giao tranh với tướng.

Giao Hàng Bánh Quy

MÔ TẢ Nhận được một Bánh Quy Hồi Sức Tổng Hợp mỗi 3 phút, cho đến phút 12
ĐÓI CHƯA? Bánh Quy hồi 15% máu và năng lượng đã mất. Dùng Bánh Quy bất kỳ tăng vĩnh viễn 40 năng lượng tối đa cho bạn.
KHÔNG NĂNG LƯỢNG Tướng không có năng lượng được hồi 20% máu đã mất

THỜI ĐIỂM HOÀN HẢO

MÔ TẢ Khởi đầu trận đấu với Đồng Hồ Ngưng Đọng Khởi Đầu có thể biến đổi thành Đồng Hồ Ngưng Đọng sau phút 6. Đồng Hồ Ngưng Đọng cho phép sử dụng Ngưng Đọng 1 lần.
RÚT NGẮN THỜI GIAN Giảm hồi chiêu của Đồng Hồ Cát Zhonya, Giáp Thiên Thần và Thú Tượng Thạch Giáp đi 15%

Tương Lai

Bạn có thể chọn một trong các ngọc sau:


Bước Chân Màu Nhiệm

MÔ TẢ Bạn nhận được một Giày Không Thường miễn phí ở phút 10, nhưng không thể mua giày trước đó. Với mỗi lần tham gia hạ gục, bạn sẽ nhận được giày sớm hơn 30 giây.
GIẢM GIÁ Giày Không Thường cho bạn thêm +10 Tốc độ Di chuyển và nâng cấp tốn ít hơn 50 vàng

Thị Trường Tương Lai

MÔ TẢ Bạn có thể vay nợ để mua trang bị. Số tiền có thể nợ tăng theo thời gian.
PHÍ THUÊ 50 vàng
GIỚI HẠN NỢ 150 + 5 mỗi phút
THỜI GIAN HIỆU LỰC Nợ không khả dụng cho đến phút 2

Máy Dọn Lính

MÔ TẢ Khởi đầu trận với 6 Máy Dọn Lính có thể tiêu diệt và hấp thụ lính ngay lập tức. Máy Dọn Lính cần hồi lại trong 155 giây đầu trận.
GHÊ THẬT Hấp thụ một lính tăng 4% sát thương của bạn đối với loại lính đó cộng thêm 1% với mỗi lính loại đó bị hấp thụ thêm

Vượt Trội

Bạn có thể chọn một trong các ngọc sau:


Thấu Thị Vũ Trụ

QUÁ +5% Giảm Hồi chiêu
NHIỀU +5% Giảm Hồi chiêu tối đa
CHỈ SỐ +5% Giảm Hồi chiêu Phép Bổ Trợ
ĐÓ +5% Giảm Hồi chiêu trang bị

Vận Tốc Tiếp Cận

MÔ TẢ Nhận thêm 10% Tốc độ di chuyển về phía tướng đồng minh gần đó bị hạn chế di chuyển hoặc tướng địch bị bạn hạn chế di chuyển
TẦM 1000 đơn vị

Cơ Thể Thượng Nhân

MÔ TẢ +100 Máu vĩnh viễn
CĂNG THẬT Gây ít đi 10% sát thương lên tướng và quái cho đến phút 10

Tướng

Chỉnh sửa lại nhiều chỉ số để bù đắp cho việc mất đi hệ thống ngọc cũ, ngoài ra chúng tôi bổ sung một chỉ số mới: Tốc độ Đánh cộng thêm ở cấp 1.

A - E

Aatrox

GIÁP CƠ BẢN 24.38 33
SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 60.38 68

W - Nợ Máu

SÁT THƯƠNG CƠ BẢN 45/80/115/150/185 50/85/120/155/190

E - Lưỡi Kiếm Đọa Đày

SÁT THƯƠNG CƠ BẢN 70/110/150/190/230 75/115/155/195/235

Ahri

MÁU CƠ BẢN 514.4 526
MÁU THEO CẤP 80 92

Akali

MÁU CƠ BẢN 587.8 593
MÁU THEO CẤP 85 90
GIÁP CƠ BẢN 26.38 31

Alistar

GIÁP CƠ BẢN 24.38 44

Amumu

GIÁP CƠ BẢN 23.54 33
TỐC ĐỘ ĐÁNH CỘNG THÊM Ở CẤP 1 +15%

Anivia

MÁU CƠ BẢN 467.6 480
MÁU THEO CẤP 70 82

Annie

MÁU CƠ BẢN 511.68 524
MÁU THEO CẤP 76 88

Ashe

SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 56.51 65
GIÁP CƠ BẢN 21.21 30

Aurelion Sol

MÁU CƠ BẢN 550 562
MÁU THEO CẤP 80 92

Azir

MÁU CƠ BẢN 540 552
MÁU THEO CẤP 80 92

Bard

GIÁP CƠ BẢN 25 34

Blitzcrank

GIÁP CƠ BẢN 24.38 44

Brand

MÁU CƠ BẢN 507.68 520
MÁU THEO CẤP 76 88

Braum

GIÁP CƠ BẢN 26.72 47

W - Nấp Sau Ta

GIÁP CỘNG THÊM CƠ BẢN 15/17.5/20/22.5/25 17.5/20/22.5/25/27.5

Caitlyn

SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 53.66 62
GIÁP CƠ BẢN 22.88 31.88

Camille

GIÁP CƠ BẢN 26 35
SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 60 68

W - Đá Quét Chiến Thuật

SÁT THƯƠNG CƠ BẢN 65/95/125/155/185 70/100/130/160/190

E - Bắn Dây Móc

SÁT THƯƠNG CƠ BẢN 70/115/170/205/250 75/120/175/210/255

Cassiopeia

MÁU CƠ BẢN 525 537
MÁU THEO CẤP 75 87

Cho'Gath

GIÁP CƠ BẢN 28.88 38
SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 61.16 69

Corki

SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 55 63
GIÁP CƠ BẢN 23.38 28
MÁU CƠ BẢN 512.76 518
MÁU THEO CẤP 82 87

Q - Bom Phốt-pho

SÁT THƯƠNG CƠ BẢN 70/115/160/205/250 75/120/165/210/255

Darius

SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 56 64
GIÁP CƠ BẢN 30 39

Diana

MÁU CƠ BẢN 589.2 594
MÁU THEO CẤP 90 95
GIÁP CƠ BẢN 26.05 31

Dr. Mundo

GIÁP CƠ BẢN 26.88 36
TỐC ĐỘ ĐÁNH CỘNG THÊM Ở CẤP 1 +15%

Draven

SỨC MẠNH CÔNG KÍCH 55.8 64
GIÁP CƠ BẢN 25.54 35

Q - Rìu Xoay

SÁT THƯƠNG CƠ BẢN 30/35/40/45/50 35/40/45/50/55

E - Dạt Ra

SÁT THƯƠNG CƠ BẢN 70/105/140/175/210 75/110/145/180/215

Ekko

MÁU CƠ BẢN 580 585
MÁU THEO CẤP 80 85
GIÁP CƠ BẢN 27 32

Elise

MÁU CƠ BẢN 529.4 534
MÁU THEO CẤP 80 85
SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 47 55
GIÁP CƠ BẢN 22.13 27

Evelynn

GIÁP CƠ BẢN 28 37

Nội tại - Yêu Ảnh

ĐỔI Sát thương từ mọi nguồn khiến Yêu Ảnh phải hồi lại 4 giây Sát thương từ tướng địch khiến Yêu Ảnh phải hồi lại 1.5 giây

Ezreal

SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 55.66 64
GIÁP CƠ BẢN 21.88 31

E - Dịch Chuyển Cổ Học

SÁT THƯƠNG CƠ BẢN 75/125/175/225/275 80/130/180/230/280

F - K

Fiddlesticks

GIÁP CƠ BẢN 20.88 30

Fiora

GIÁP CƠ BẢN 24 33
SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 60 68

Nội tại - Vũ Điệu Kiếm Sư

SÁT THƯƠNG CHUẨN THEO % MÁU TỐI ĐA 2% 2.5%

Q - Lao Tới

SÁT THƯƠNG CƠ BẢN 65/75/85/95/105 70/80/90/100/110

Fizz

MÁU CƠ BẢN 558.48 570
MÁU THEO CẤP 86 98

Galio

MÁU CƠ BẢN 550 562
MÁU THEO CẤP 100 112

Gangplank

GIÁP CƠ BẢN 26 35
SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 56 64

Nội tại - Thử Lửa

SÁT THƯƠNG CƠ BẢN 45/215 (+10 mỗi cấp) 55/225 (+10 mỗi cấp)

Garen

GIÁP CƠ BẢN 26.54 36
SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 57.88 66

Gnar

GIÁP CƠ BẢN (Tí Nị) 23 32
SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN (Tí Nị) 51 59
GIÁP CƠ BẢN (Khổng Lồ) 26.5 36
SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN (Khổng Lồ) 57 65

Gragas

GIÁP CƠ BẢN 26.05 35.05

Graves

SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 60.83 69
GIÁP CƠ BẢN 24.38 33

Q - Đạn Xuyên Mục Tiêu

SÁT THƯƠNG CƠ BẢN LẦN 1 40/60/70/90/100 45/60/75/90/105
SÁT THƯƠNG CƠ BẢN LẦN 2 80/110/140/170/200 85/115/145/175/205

Hecarim

GIÁP CƠ BẢN 26.72 36
SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 58 66

Q - Càn Quét

SÁT THƯƠNG CƠ BẢN 50/85/120/155/190 55/90/125/160/195

E - Vó Ngựa Hủy Diệt

SÁT THƯƠNG CƠ BẢN TỐI THIỂU 40/75/110/145/180 45/80/115/150/185
SÁT THƯƠNG CƠ BẢN TỐI ĐA 80/150/220/290/360 90/160/230/300/370

Heimerdinger

MÁU CƠ BẢN 476 488
MÁU THEO CẤP 75 87

Illaoi

GIÁP CƠ BẢN 26 35
SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 60 68

Irelia

GIÁP CƠ BẢN 25.30 34
SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 61.54 70

Ivern

MÁU CƠ BẢN 580 585
MÁU THEO CẤP 90 95
GIÁP CƠ BẢN 22 27

Janna

GIÁP CƠ BẢN 19.38 28

Jarvan IV

GIÁP CƠ BẢN 29 38
SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 55.71 64

Q - Giáng Long Kích

SÁT THƯƠNG CƠ BẢN 70/115/160/205/250 80/125/170/215/260

Jax

GIÁP CƠ BẢN 27.04 36
SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 61.97 70

Q - Nhảy Và Nện

SÁT THƯƠNG CƠ BẢN 70/110/150/190/230 80/120/160/200/240

E - Phản Đòn

SÁT THƯƠNG CƠ BẢN TỐI THIỂU 50/75/100/125/150 55/80/105/130/155

Jayce

SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 50.38 58
GIÁP CƠ BẢN 22.38 27
MÁU CƠ BẢN 571.20 576
MÁU THEO CẤP 90 95

Q - Cầu Sấm

SÁT THƯƠNG CƠ BẢN Tăng từ 70/120/170/220/270/320 80/130/180/230/280/330

Q - Chỉ Thiên!

SÁT THƯƠNG CƠ BẢN Tăng từ 35/70/105/140/175/210 45/80/115/150/185/220

R - Búa Thủy Ngân

SÁT THƯƠNG CƠ BẢN ĐÒN ĐÁNH CƯỜNG HÓA 20/60/100/140 25/65/105/145

Jhin

SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 53 61
GIÁP CƠ BẢN 20 29

Jinx

SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 58.46 66
GIÁP CƠ BẢN 22.88 32

Kalista

GIÁP CƠ BẢN 19.01 28
SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 63 71

Karma

MÁU CƠ BẢN 522.44 534
MÁU THEO CẤP 83 95

Karthus

MÁU CƠ BẢN 516 528
MÁU THEO CẤP 75 87

Kassadin

MÁU CƠ BẢN 564.04 576
MÁU THEO CẤP 78 90

Katarina

MÁU CƠ BẢN 590 602
MÁU THEO CẤP 82 94

Kayle

MÁU CƠ BẢN 574.24 586
MÁU THEO CẤP 93 105
TỐC ĐỘ ĐÁNH CỘNG THÊM Ở CẤP 1 15%

Kayn

GIÁP CƠ BẢN 29 38
SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 60 68

Q - Trảm

SÁT THƯƠNG CƠ BẢN 55/75/95/115/135 60/80/100/120/140

W - Phá

SÁT THƯƠNG CƠ BẢN 80/125/170/215/260 90/135/180/225/270

Kennen

MÁU CƠ BẢN 535.72 541
MÁU THEO CẤP 79 84
GIÁP CƠ BẢN 24.3 29

Kha'Zix

Base Stats

GIÁP CƠ BẢN Tăng từ 27 36
SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 55.21 63

Nội tại - Hiểm Họa Tiềm Tàng

SÁT THƯƠNG CƠ BẢN 10 - 146 14 - 150 (theo cấp tướng)

Q - Nếm Mùi Sợ Hãi

SÁT THƯƠNG CƠ BẢN 60/85/110/135/160 65/90/115/140/165

W - Gai Hư Không

SÁT THƯƠNG CƠ BẢN 80/110/145/175/205 85/115/145/175/205

Kindred

SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 57 65
GIÁP CƠ BẢN 20 29

Q - Vũ Điệu Xạ Tiễn

SÁT THƯƠNG CƠ BẢN 55/75/95/115/135 60/80/100/120/140

E - Khiếp Hãi Dâng Trào

SÁT THƯƠNG CƠ BẢN 60/80/100/120/140 65/85/105/125/145

Kled

GIÁP CƠ BẢN 26 35
SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 55 63

Q - Dây Thừng Bẫy Gấu

SÁT THƯƠNG CƠ BẢN BAN ĐẦU 25/50/75/100/125 30/55/80/105/130
SÁT THƯƠNG CƠ BẢN KÉO LẠI 50/100/150/200/250 60/110/160/210/260

Q - Súng Lục Bỏ Túi

SÁT THƯƠNG CƠ BẢN 30/45/60/75/90 35/50/65/80/95

W - Khuynh Hướng Bạo Lực

SÁT THƯƠNG % MÁU ĐÒN ĐÁNH THỨ 4 4/4.5/5/5.5/6 4.5/5/5.5/6/6.5%

E - Jousting

SÁT THƯƠNG CƠ BẢN 20/45/70/95/120 25/50/75/100/125

Kog'Maw

SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 57.46 65
GIÁP CƠ BẢN 19.88 29

L - R

LeBlanc

MÁU CƠ BẢN 516 528
MÁU THEO CẤP 80 92

Lee Sin

GIÁP CƠ BẢN 24.22 33
SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 61.18 69

Q - Sóng Âm

SÁT THƯƠNG CƠ BẢN 50/80/110/140/170 55/85/115/145/175

Q - Vô Ảnh Cước

SÁT THƯƠNG CƠ BẢN 50/80/110/140/170 55/85/115/145/175

E - Địa Chấn

SÁT THƯƠNG CƠ BẢN 60/95/130/165/200 70/105/140/175/210

Leona

GIÁP CƠ BẢN 27.21 47

W - Nhật Thực

GIÁP CƠ BẢN 20/30/40/50/60 25/35/45/55/65

Lissandra

MÁU CƠ BẢN 506.12 518
MÁU THEO CẤP 75 87

Lucian

SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 57.46 65
GIÁP CƠ BẢN 24.04 33

Q - Piercing Light

SÁT THƯƠNG CƠ BẢN 80/115/150/185/220 85/120/155/190/225

Lulu

GIÁP CƠ BẢN 19.22 28

Lux

MÁU CƠ BẢN 477.72 490
MÁU THEO CẤP 79 91

Malphite

GIÁP CƠ BẢN 28.30 37
TỐC ĐỘ ĐÁNH CỘNG THÊM Ở CẤP 1 +15%

Malzahar

MÁU CƠ BẢN 525 537
MÁU THEO CẤP 75 87

Maokai

GIÁP CƠ BẢN 30 39
TỐC ĐỘ ĐÁNH CỘNG THÊM Ở CẤP 1 +15%

Master Yi

GIÁP CƠ BẢN 24.04 33
SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 60.04 68

Miss Fortune

SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 46 54
GIÁP CƠ BẢN 24.04 33

Mordekaiser

MÁU CƠ BẢN 525 530
MÁU THEO CẤP 73 78
GIÁP CƠ BẢN 20 25

Morgana

MÁU CƠ BẢN 547.48 559
MÁU THEO CẤP 86 98

Nami

GIÁP CƠ BẢN 19.72 29

Nasus

GIÁP CƠ BẢN 24.88 34
SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 59.18 67

Nautilus

GIÁP CƠ BẢN 26.46 35
TỐC ĐỘ ĐÁNH CỘNG THÊM Ở CẤP 1 +15%

Ngộ Không

GIÁP CƠ BẢN 24.88 34
SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 59.88 68

E - Ngộ Không

SÁT THƯƠNG CƠ BẢN 60/105/150/195/240 65/110/155/200/245

Nidalee

MÁU CƠ BẢN 540 545
MÁU THEO CẤP 80 85
SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 53 61
GIÁP CƠ BẢN 22.88 28

Nocturne

GIÁP CƠ BẢN 26.88 36
SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 59.21 67

Q - Hoàng Hôn Buông Xuống

SÁT THƯƠNG CƠ BẢN 60/105/150/195/240 65/110/155/200/245

Nunu

GIÁP CƠ BẢN 23 28
MÁU CƠ BẢN 535 540
MÁU THEO CẤP 85 90
SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 59 67

Olaf

GIÁP CƠ BẢN 26.04 35
SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 59.98 68

Q - Phóng Rìu

SÁT THƯƠNG CƠ BẢN 70/115/160/205/250 80/125/170/215/260

Orianna

MÁU CƠ BẢN 517.72 530
MÁU THEO CẤP 79 91

Ornn

SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 59.72 68
GIÁP CƠ BẢN 24.04 33

Pantheon

GIÁP CƠ BẢN 27.65 37
SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 55.57 64

Q - Phóng Lao

SÁT THƯƠNG CƠ BẢN 65/100/145/185/225 75/110/155/195/235

E - Công Kích Vũ Bão

SÁT THƯƠNG CƠ BẢN 80/130/180/230/280 100/150/200/250/300

Poppy

GIÁP CƠ BẢN 29 38
SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 56 64

Q - Búa Chấn Động

SÁT THƯƠNG CƠ BẢN 35/55/75/95/115 40/60/80/100/120

E - Xung Phong

SÁT THƯƠNG CƠ BẢN 50/70/90/110/130 55/75/95/115/135

R - Sứ Giả Phán Quyết

SÁT THƯƠNG CƠ BẢN 200/300/400 210/310/410

Quinn

SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 54.46 62
GIÁP CƠ BẢN 23.38 32

Rakan

GIÁP CƠ BẢN 24 36
SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 62 70

Rammus

GIÁP CƠ BẢN 31.38 40
TỐC ĐỘ ĐÁNH CỘNG THÊM Ở CẤP 1 +15%

Rek'Sai

GIÁP CƠ BẢN 24 33
SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 57.5 66

Q - Nữ Hoàng Phẫn Nộ

SÁT THƯƠNG CƠ BẢN 15/20/25/30/35 20/25/30/35/40

W - Trồi Lên

SÁT THƯƠNG CƠ BẢN 50/65/80/95/110 55/70/85/100/115

E - Ngồm Ngoàm Ngấu Nghiến

SÁT THƯƠNG CƠ BẢN 50/60/70/80/90 55/65/75/85/95

Renekton

GIÁP CƠ BẢN 25.58 35
SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 58.33 66

Q - Vũ Điệu Cá Sấu

SÁT THƯƠNG CƠ BẢN 60/90/120/150/180 65/95/125/155/185

E - Cắt Và Xắt

SÁT THƯƠNG CƠ BẢN 30/60/90/120/150 40/70/100/130/160
SÁT THƯƠNG CƠ BẢN KHI CÓ NỘ CƯỜNG HÓA 45/90/135/180/225 55/100/145/190/235

Rengar

Chỉ số cơ bản

GIÁP CƠ BẢN 25 34
SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 60 68

Riven

GIÁP CƠ BẢN 24.38 33
SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 56.04 64

Nội tại - Kiếm Cổ Ngữ

THỜI GIAN TÍCH TRỮ CỔ NGỮ Tăng từ 5 giây 6 giây

W - Kình Lực

SÁT THƯƠNG CƠ BẢN Tăng từ 50/80/110/140/170 55/85/115/145/175

E - Anh Dũng

LÁ CHẮN Tăng từ 90/120/150/180/210 95/125/155/185/215

Rumble

MÁU CƠ BẢN 584.4 589
MÁU THEO CẤP 80 85
GIÁP CƠ BẢN 25.88 31

Ryze

MÁU CƠ BẢN 558.48 570
MÁU THEO CẤP 86 98

S - U

Sejuani

GIÁP CƠ BẢN 27 36
SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 56 64

Shaco

GIÁP CƠ BẢN 20.88 26
SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 57.58 66
MÁU CƠ BẢN 582.12 >> 587
MÁU THEO CẤP 84 89

E - Dao Độc

SÁT THƯƠNG CƠ BẢN 50/75/100/125/150 55/80/105/130/155

Shen

GIÁP CƠ BẢN 25 34
TỐC ĐỘ ĐÁNH CỘNG THÊM Ở CẤP 1 +15%

Shyvana

GIÁP CƠ BẢN 29 38
SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 60.71 69

Singed

GIÁP CƠ BẢN 27.88 37

Sion

GIÁP CƠ BẢN 23.04 32
SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 59.72 68

Sivir

SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 57.46 65
GIÁP CƠ BẢN 22.21 31

Skarner

GIÁP CƠ BẢN 29.38 38
SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 57.16 65

Sona

GIÁP CƠ BẢN 20.54 30

Soraka

GIÁP CƠ BẢN 23.38 32

Swain

MÁU CƠ BẢN 516.04 528
MÁU THEO CẤP 90 102

Syndra

MÁU CƠ BẢN 511.04 523
MÁU THEO CẤP 78 90

Tahm Kench

GIÁP CƠ BẢN 27 47

Taliyah

MÁU CƠ BẢN 520 532
MÁU THEO CẤP 75 87

Talon

GIÁP CƠ BẢN 26.88 32
SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 60 68
MÁU CƠ BẢN 583 588
MÁU THEO CẤP 90 95

Nội tại - Lưỡi Dao Kết Liễu

SÁT THƯƠNG CƠ BẢN THEO CẤP 60/70/80/90/100/110/120/130/140/150/160 75/85/95/105/115/125/135/145/155/165/175 ở cấp 1 - 11

Q - Ngoại Giao Kiểu Noxus

SÁT THƯƠNG CƠ BẢN 60/85/110/135/160 65/90/115/140/165

W - Ám Khí

SÁT THƯƠNG CƠ BẢN KHI THU VỀ 60/85/110/135/160 70/95/120/145/170

Taric

GIÁP CƠ BẢN 25 45

Nội tại - Bravado

SÁT THƯƠNG CƠ BẢN 22 - 90 25 - 93 theo cấp

E - Chói Lóa

SÁT THƯƠNG CƠ BẢN 100/145/190/235/280 105/150/195/240/285

Teemo

MÁU CƠ BẢN 515.76 528
MÁU THEO CẤP 82 94
SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 49.54 58

Thresh

SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 47.7 56
GIÁP CƠ BẢN 16 28

Tristana

SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 56.96 65
GIÁP CƠ BẢN 22 31

E - Bọc Thuốc Súng

SÁT THƯƠNG CƠ BẢN KHI KÍCH HOẠT 55/65/75/85/95 60/70/80/90/100

Trundle

GIÁP CƠ BẢN 27.54 37
SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 60.04 68

Tryndamere

SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 61.38 69
GIÁP CƠ BẢN 24.11 33

E - Chém Xoáy

SÁT THƯƠNG CƠ BẢN 70/100/130/160/190 80/110/140/170/200

Twisted Fate

MÁU CƠ BẢN 521.76 534
MÁU THEO CẤP 82 94

Twitch

SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 55.46 63
GIÁP CƠ BẢN 23.04 32

Udyr

GIÁP CƠ BẢN 25.47 34
SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 58.29 66

Urgot

Chỉ số cơ bản

SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 55 63
GIÁP CƠ BẢN 30 39

Q - Lựu Đạn Ăn Mòn

THỜI GIAN TRƯỚC KHI NỔ 0.5 giây 0.6 giây

V - Z

Varus

SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 54.66 63
GIÁP CƠ BẢN 23.21 32.21

E - Mưa Tên

SÁT THƯƠNG CƠ BẢN 65/100/135/170/205 70/105/140/175/210

Vayne

SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 55.88 64
GIÁP CƠ BẢN 19.01 28

E - Kết Án

SÁT THƯƠNG CƠ BẢN 45/80/115/150/185 50/85/120/155/190

Veigar

MÁU CƠ BẢN 492.76 505
MÁU THEO CẤP 82 94

Vel'Koz

MÁU CƠ BẢN 507.68 520
MÁU THEO CẤP 76 88

Vi

GIÁP CƠ BẢN 25.88 35
SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 55.88 64

Q - Cú Đấm Bùng Nổ

SÁT THƯƠNG CƠ BẢN (TỐI THIỂU) 50/75/100/125/150 55/80/105/130/155
SÁT THƯƠNG CƠ BẢN (TỐI ĐA) 100/150/200/250/300 110/160/210/260/310

Viktor

MÁU CƠ BẢN 516.04 528
MÁU THEO CẤP 78 90

Vladimir

MÁU CƠ BẢN 525 537
MÁU THEO CẤP 84 96

Volibear

GIÁP CƠ BẢN 26.38 35
SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 57 65

Warwick

GIÁP CƠ BẢN 24.04 33
SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 58 66

Xayah

SÁT THƯƠNG CƠ BẢN 56 64
GIÁP CƠ BẢN 24 33

Q - Phi Dao Đôi

SÁT THƯƠNG CƠ BẢN 40/60/80/100/120 45/65/85/105/125

E - Triệu Hồi Lông Vũ

SÁT THƯƠNG CƠ BẢN 50/60/70/80/90 55/65/75/85/95

Xerath

MÁU CƠ BẢN 514.4 526
MÁU THEO CẤP 80 92

Xin Zhao

GIÁP CƠ BẢN 25.88 35
SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 57.54 66

Q - Liên Hoàn Tam Kích

SÁT THƯƠNG CƠ BẢN MỖI KÍCH 15/20/25/30/35 20/25/30/35/40

Yasuo

GIÁP CƠ BẢN 24.71 30
MÁU CƠ BẢN 517.76 522
MÁU THEO CẤP 82 87
TỐC ĐỘ ĐÁNH CỘNG THÊM Ở CẤP 1 4%
SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 55.38 60

Yorick

GIÁP CƠ BẢN 30 39
SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 57 65

Q - Tử Lễ

ĐÀO CẢ MÓNG Giờ tác động lên trụ

Zac

GIÁP CƠ BẢN 24 33
TỐC ĐỘ ĐÁNH CỘNG THÊM Ở CẤP 1 +15%

Zed

GIÁP CƠ BẢN 26.88 32
SỨC MẠNH CÔNG KÍCH CƠ BẢN 54.71 63
MÁU CƠ BẢN 579 584
MÁU THEO CẤP 80 85

Q - Phi Tiêu Sắc Lẻm

SÁT THƯƠNG CƠ BẢN 70/105/140/175/210 80/115/150/185/220

E - Đường Kiếm Bóng Tối

SÁT THƯƠNG CƠ BẢN 65/90/115/140/165 70/95/120/145/170

Ziggs

MÁU CƠ BẢN 524.4 536
MÁU THEO CẤP 80 92

Zilean

MÁU CƠ BẢN 499.28 504
MÁU THEO CẤP 77 82
GIÁP CƠ BẢN 19.13 28

Zyra

GIÁP CƠ BẢN 20.04 29
MÁU CƠ BẢN 499.32 504
MÁU THEO CẤP 74 79

Trang bị

Dòng trang bị Đồng Xu Cổ Đại, Lưỡi Gươm Đoạt Thuật, và Khiên Cổ Vật

Bổ sung Đạo Tặc cho các dòng trang bị này.
Ê! Mọi trang bị khởi đầu của hỗ trợ giờ đều có Đạo Tặc là hiệu ứng nội tại

Dòng Khiên Cổ Vật

Tăng hồi máu để người sử dụng tự tin bước lên kiếm vàng hơn.
CHIẾN LỢI PHẨM Tiêu diệt một lính với Chiến Lợi Phẩm hồi thêm 2% máu đã mất

Dòng Lưỡi Gươm Đoạt Thuật


Lưỡi Gươm Đoạt Thuật

VÀNG 8 10
SÁT THƯƠNG 10 13

Nanh Băng, Yêu Sách Băng Hậu, Mắt Giám Sát

SÁT THƯƠNG 15 18
ÚI Chúng tôi vô tình xóa 10% Giảm Hồi chiêu khỏi phần mô tả, nhưng chắc chắn nó vẫn còn đó đó.

Dao Đạo Tặc

Giảm giá. Tăng lượng bãi quái cần cướp để biến đổi. Bỏ hồi chiêu giữa các bãi.

Đọc phần Kinh Nghiệm Trong Rừng để biết thêm!
GIÁ HỢP THÀNH 250 150 (500 tổng giá)
SỐ BÃI QUÁI CẦN 3 4
BỎ Hồi chiêu giữa các bãi quái

Rựa Thợ Săn (và các nâng cấp)

NANH (NỘI TẠI) Cho thêm 15% Tốc độ Đánh trong 2 giây sau khi đánh thường một quái.

Bùa Thợ Săn

VUỐT (NỘI TẠI) Thiêu đốt thêm 20 sát thương phép trong vòng 5 giây (vẫn hút 25 máu trong vòng 5 giây)
mớiBẮT LỬA (NỘI TẠI) Vuốt đốt gây 50 sát thương phép trong vòng 5 giây khi bạn có máu cộng thêm từ trang bị hoặc hiệu ứng

Nâng Cấp Bùa Thợ Săn

VUỐT (NỘI TẠI) Thiêu đốt thêm 50 sát thương phép trong vòng 5 giây (vẫn hút 30 máu trong vòng 5 giây)

Đồng Hồ Ngưng Đọng

Đồng Hồ Cát dùng một lần.
GIÁ 600 vàng
KÍCH HOẠT DUY NHẤT Dùng Đồng Hồ Ngưng Đọng để tiến vào trạng thái Ngưng Đọng. Ngưng Đọng giúp tướng không thể bị tổn thương và bị chỉ định trong 2.5 giây, nhưng không thể di chuyển, tấn công, dùng kỹ năng hoặc trang bị trong thời gian đó.
VẪN GIỮ ĐỒNG HỒ Kích hoạt Đồng Hồ Ngưng Đọng biến nó thành Đồng Hồ Vụn Vỡ, không có tác dụng gì ngoài nâng cấp lên đồ khác. Sau khi làm vỡ Đồng Hồ Ngưng Đọng, cửa hàng sẽ chỉ bán cho bạn Đồng Hồ Vụn Vỡ.

Đồng Hồ Cát Zhonya

GIÁ 2900 vàng (không đổi)
CÔNG THỨC Sách Quỷ + Giáp Tay Seeker + 800 vàng Sách Quỷ + Giáp Tay Seeker + Đồng Hồ Ngưng Đọng + 200 vàng

Giáp Thiên Thần

GIÁ 2400 vàng (không đổi)
CÔNG THỨC Kiếm B.F. + Giáp Lụa + 800 vàng Kiếm B.F. + Giáp Lụa + Đồng Hồ Ngưng Đọng + 200 vàng

Thú Tượng Thạch Giáp

GIÁ 2500 vàng (không đổi)
CÔNG THỨC Giáp Lưới + Áo Choàng Bạc + 980 vàng Giáp Lưới + Áo Choàng Bạc + Đồng Hồ Ngưng Đọng + 380 vàng

Dao Hung Tàn

SÁT LỰC 10 12

Dạ Kiếm Draktharr

SÁT LỰC 18 20

Kiếm Ma Youmuu

SÁT LỰC 18 20

Áo Choàng Bóng Tối

SÁT LỰC 18 20

Giày Pháp Sư

XUYÊN KHÁNG PHÉP 15 18

Trượng Hư Vô

XUYÊN KHÁNG PHÉP 35% 40%

Kinh Nghiệm

Kinh Nghiệm Tham Gia Hạ Gục

Bớt lăn cầu tuyết tập thể.
[BỎ] Tham gia hạ gục khi đang ở dưới cấp trung bình của cả đội không còn cho thêm kinh nghiệm

Kinh Nghiệm Đi Rừng

Dễ dàng trở lại huy hoàng hơn mỗi khi bị thọt.
KINH NGHIỆM CỘNG THÊM 30 XP mỗi cấp kém hơn đối với bất kỳ quái nào 50 XP mỗi cấp kém hơn chỉ với quái to và quái khủng
[BỎ] Giảm kinh nghiệm trong lần dọn đầu tiên không còn áp dụng cho bãi Sói hoặc Chim Biến Dị nhỏ
HAY CHƯA? Giờ bạn có thể lên cấp 2 sau khi ăn bãi Sói
GIẢM KINH NGHIỆM LẦN DỌN ĐẦU VỚI BÃI CÓC 25% 50%
BỤI GAI ĐỎ THÀNH TINH 200 kinh nghiệm 180 kinh nghiệm
KHỔNG LỒ ĐÁ XANH 200 kinh nghiệm 180 kinh nghiệm
THEO DÕI Tất cả các bãi giờ đều có giá trị bằng 4 quái (Cóc = 4 quái, Chim Biến Dị nhỏ = 0.4 quái)

Quái Rừng

Bụi Gai Đỏ Thành Tinh

TỐC ĐỘ ĐÁNH CƠ BẢN 0.6 0.5. (now matches Blue Sentinel)

Sát thương thêm lên lính

Điều chỉnh để đảm bảo các tướng không thấy mình quá yếu đuối trước lính sau khi đã bỏ ngọc và một số điểm bổ trợ.
ĐAU ĐÓ Đánh thường gây thêm 5 sát thương lên lính

Lính, Quái, và Vàng Tự Tăng

Trận đấu bắt đầu sớm hơn 10 giây, và bù lại hiệu ứng Vệ Quân cũng mạnh hơn nhiều
TRẬN ĐẤU BẮT ĐẦU 1 phút 20 giây 1 phút 10 giây
SIÊU TỐC Hiệu ứng Vệ Quân khi trận đấu bắt đầu giờ mạnh hơn

Chọn Tướng

Thêm 15 giây vào phần "Chọn Trạng Phục" để mọi người có thời gian chỉnh ngọc.

Lên Cấp Vô Hạn

Bỏ giới hạn cấp độ 30, giới hạn mới là.. vô hạn.

IP Đổi Màu Xanh

Hợp nhất Tinh Hoa Lam và IP. Từ giờ, Tinh Hoa Lam sẽ đảm nhiệm vai trò của cả hai trong báu vật và cửa hàng. Mọi thứ trong cửa hàng vẫn giữ nguyên giá. Yasuo 6300 IP thì vẫn sẽ là 6300 THL thôi.

Cấp 1 đến 30

Giảm thời gian cần thiết để đạt đến cấp 30.

Thay Đổi Cho Tăng Điểm

Tăng IP bị bỏ khỏi Cửa Hàng. Tăng XP vẫn được mở bán. Tăng IP hiện đang kích hoạt của bạn sẽ tự động chuyển thành Tăng XP.

Tăng giá Tăng XP để gần hơn với giá trị của Tăng IP.

Biểu Cảm Trong Báu Vật

Biểu Cảm giờ có thể rơi ra trong Chế Tạo Hextech.

Lên đầu trang

Trang Phục & Đa Sắc Sắp Ra Mắt

Các đa sắc sau sẽ ra mắt trong bản 7.22:



Chuyên mục: Tin Game